Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 29/11/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,36%; Mũi 2 đạt 88,36%)

Tình hình dịch COVID-19 tại tỉnh An Giang trong ngày 29/11/2021 (Tỷ lệ tiêm vaccine người từ 18 tuổi trở lên: Mũi 1 đạt 96,36%; Mũi 2 đạt 88,36%)

Ngày đăng: 29/11/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
Trong ngày 29/11/2021, phát hiện 294 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.283 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

39

2728

 

2

 

132

18

1442

 

189

21

963

2

Châu Đốc

66

2081

 

7

 

98

19

339

 

231

47

1406

3

Tân Châu

18

1801

 

10

 

124

2

265

3

611

13

791

4

An Phú

16

3195

 

54

 

202

9

1401

 

377

7

1161

5

Tịnh Biên

87

2310

 

8

2

152

 

486

4

849

81

815

6

Tri Tôn

12

2075

 

1

1

220

3

895

2

583

6

376

7

Châu Phú

8

1230

 

5

 

183

 

368

 

460

8

214

8

Phú Tân

3

2524

 

5

 

49

1

303

 

1078

2

1089

9

Châu Thành

17

1614

 

2

 

85

4

264

7

661

6

602

10

Chợ Mới

18

2925

 

-

 

249

6

696

5

1469

7

511

11

Thoại Sơn

7

570

 

15

1

78

2

299

 

31

4

147

12

Bệnh viện ĐK AG

3

155

 

 

 

 

 

117

 

 

3

38

13

BCHQS tỉnh

 

44

 

 

 

 

 

44

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

294

23.283

 

109

4

1.572

64

6.940

21

6.539

205

8.123

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh:  giảm 81 trường hợp so với ngày 28/11/2021 (205/286).

Trong ngày BVĐK TT An Giang phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 03 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 39 trường hợp

- Cộng đồng: 21 trường hợp (20 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 02; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thạnh: 05; Mỹ Thới: 02; Mỹ Xuyên: 01); 01 trường hợp địa chỉ: Đông Thịnh 6, Mỹ Phước, phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang).

- Cách ly tập trung: 18 trường hợp

*Châu Đốc: 66 trường hợp

- Cộng đồng: 47 trường hợp (44 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK KV tỉnh và TYT (14 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT; 30 trường hợp phát hiện do bệnh nhân đến khám bệnh tại BVĐKKV); 03 trường hợp phát hiện qua khám định kỳ cho NVYT (02 trường hợp tại BVĐKKV; 01 trường hợp tại TTYT-TPCĐ)).

- Khu cách ly tập trung: 19 trường hợp

*Châu Thành: 17 trường hợp

 - Cộng đồng : 06 trường hợp (05 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường xã An Hòa; 01 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Cần Đăng; 02 trường hợp xã Bình Hòa); 01 trừng hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu tầm soát cộng đồng.

- Khu phong tỏa: 07 trường hợp ấp Đông Bình Trạch, Vĩnh Thành

- Khu cách ly: 04 trường hợp

*Chợ Mới: 18 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG, TTYT huyện và TYT (03 trường hợp tự đến BVĐKTT An Giang; 01 trường hợp tự đến BV Sản nhi An Giang 01 trường hợp tại TTYT huyện Chợ Mới; 02 trường hợp tại TYT xã Hòa Bình).

- Khu Phong tỏa: 05 trường hợp (02 trường hợp xã Hòa Bình (01 ấp An Thái, 01 ấp An Thạnh); 01 trường hợp xã Kiến Thành (ấp Kiến Hưng 2); 01 trường hợp xã Long Điền A (ấp Long Hòa 2); 01 trường hợp TT Chợ Mới (ấp Long Hòa)).

Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp

*Tịnh Biên: 87 trường hợp

- Cộng đồng: 81 trường hợp. Phát hiện qua truy vết mở rộng (02 trường hợp xã An Nông; 08 trường hợp xã Nhơn Hưng; 21 trường hợp xã Vĩnh Trung; 10 trường hợp TT Tịnh Biên; 06 trường hợp xã Núi Voi; 10 trường hợp TT Nhà Bàng; 08 trường hợp xã Thới Sơn; 15 trường hợp xã An Cư; 01 trường hợp xã An Phú).

- Khu phong tỏa: 04 trường hợp (02 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã An Hảo).

-Khu cách ly: 02  trường hợp về từ Bình Dương

*Phú Tân: 03 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường hợp tại TT. Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh).

- Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp

*Tri Tôn: 12 trường hợp

- Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng  (02 trường hợp tại ấp Tân Lợi, xã Tân Tuyến; 04 trường hợp tại ấp Tà On, xã Châu Lăng).

- Khu phong tỏa: 02 trường hợp thuộc Thị Trấn Tri Tôn

- Khu cách ly: 04 trường hợp.

+ Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp

+ 01 trường hợp về từ các tỉnh thành (01 TP.HCM)

*Thoại Sơn: 07 trường hợp

- Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV và TYT (02 trường hợp tại BVSN thuộc xã Vĩnh Phú và xã Thoại Giang; 02 trường hợp tại TYT xã Vĩnh Phú)

- Khu cách ly: 03 trường hợp.

+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp

+ 01 trường hợp về từ các tỉnh thành (01 Bình Dương)

*An Phú: 16 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (01 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phước Hưng; 01 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Quốc Thái; 03 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông).

- Khu cách ly tập trung: 09 trường hợp

*Châu Phú: 08 trường hợp cộng đồng hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang (01 trường hợp TT Cái Dầu; 01 trường hợp xã Bình Mỹ; 04 trường hợp xã Bình Thủy; 02 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây).

*Tân Châu: 18 trường hợp

- Cộng đồng: 13 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu và tầm soát cộng đồng (02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp địa chỉ tại phường Long Thạnh; 06 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương)

- Khu phong tỏa: 03 trường hợp (02 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh 1, phường Long Sơn; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương).

- Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp

*BVĐK TT An Giang: 03 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ) tự đến bệnh viện khám và phát hiện.

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 29/11/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

39

728

1

100

1

180

37

448

21

266

2

Châu Đốc

66

681

4

62

1

221

61

398

16

123

3

Tân Châu

18

439

4

77

 

124

14

238

 

1

4

An Phú

16

704

 

176

1

196

15

332

4

116

5

Tịnh Biên

87

850

15

186

23

383

49

281

8

124

6

Tri Tôn

12

503

2

145

1

302

9

56

3

56

7

Châu Phú

8

407

 

1

3

258

5

148

3

49

8

Phú Tân

3

174

 

52

 

83

3

39

 

21

9

Châu Thành

17

488

9

130

3

161

5

197

8

110

10

Chợ Mới

18

534

4

121

7

278

7

135

6

143

11

Thoại Sơn

7

116

1

25

2

29

4

62

 

 

Tổng

291

5.624

40

1.075

42

2.215

209

2.334

69

1.009

 

*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 29/11/2021)

STT

ĐV

Tổng

TP. HCM

Đồng Nai

Bình Dương

Long An

Từ các tỉnh khác

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

 

132

 

26

 

6

 

30

 

42

 

28

2

Châu Đốc

 

98

 

26

 

20

 

30

 

22

 

 

3

Tân Châu

 

124

 

25

 

31

 

54

 

9

 

  1.  

4

An Phú

 

202

 

26

 

26

 

133

 

12

 

5

5

Tịnh Biên

2

152

 

7

 

35

2

49

 

61

 

 

6

Tri Tôn

1

220

1

71

 

24

 

106

 

12

 

8

7

Châu Phú

 

183

 

27

 

 

 

152

 

3

 

1

8

Phú Tân

 

49

 

12

 

4

 

24

 

8

 

1

9

Châu Thành

 

85

 

9

 

15

 

54

 

6

 

1

10

Chợ Mới

 

2409

 

82

 

29

 

103

 

17

 

18

11

Thoại Sơn

1

78

 

12

 

6

1

48

 

4

 

7

Tổng

4

1572

1

323

 

196

3

783

 

196

 

74

*Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

28/11

29/11

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

257

214

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

350

255

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

3.341

3.300

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

85.251

85.506

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

712

506

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

949

521

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

8.264

8.249

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

79.407

79.928

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.418

1.514

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

313.822

315.336

 

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

261

 

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1337

3

 

 

 

3

 

3

Châu Phú

561

 

 

 

 

 

 

4

Châu Thành

453

11

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

199

24

 

 

 

 

 

6

Tịnh Biên

996

10

 

 

 

 

 

7

Phú Tân

94

8

 

 

 

1

 

8

An Phú

413

7

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

345

12

 

 

 

1

 

10

Tri Tôn

349

38

 

 

 

 

 

11

 Thoại Sơn

63

7

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

128

6

 

 

 

3

 

13

BVĐK KV

59

6

 

 

 

6

 

14

BV Sản nhi

33

1

 

 

 

 

 

15

BV Tim mach

 

 

 

 

 

 

 

16

BV Dã chiến

253

29

 

 

 

 

 

Tổng

5.544

162

17.351

 

6

14

382

* Tử vong: 14 trường hợp. Trong đó,  Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 03 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 03 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số ca mắc chiếm 1,64% (382/23.283)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19; so với ngày hôm trước tăng 10 đ/c (tăng Biên phòng 11 đ/c, Quân sự 04 đ/c; giảm Dân quân 05 đ/c).

Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại00/00 trường hợp so với ngày 28/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp (tăng 01 so với ngày 28/11/2021). Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tiến hành bàn giao đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 đưa đi cách lý tập trung 05 người (01 người nhập cảnh hợp pháp, 04 người nhập cảnh trái phép).

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

                     

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

Đợt 1

19,400

           -

           -

              -

           -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

Đợt 2

27,250

           -

           -

              -

           -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

Đợt 3

42,090

           -

           -

              -

           -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

Đợt 4

37,260

           -

           -

              -

           -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

Đợt 5

66,660

           -

           -

              -

           -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

Đợt 6

39,608

           -

           -

              -

           -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

Đợt 7

17,680

           -

           -

              -

           -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

Đợt 8

130,220

           -

           -

              -

           -

     91,725

      45,951

             -

137,676

105.73

6.69

3.35

Đợt 9

66,726

           -

           -

              -

           -

     55,379

      20,823

             -

76,202

114.20

4.04

1.52

Đợt 10

555,176

           -

           -

              -

           -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

Đợt 11

740,348

          4

        55

     1,647

   1,706

   393,067

   225,039

  32,153

650,259

87.83

28.66

16.41

Đợt 12

73,500

           -

           -

              -

           -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

Đợt 13

509,612

        57

      768

             6

      831

     14,498

   545,781

     3,927

564,206

110.71

1.06

39.79

Đợt 14

146,002

      155

   1,223

              -

   1,378

       1,938

      74,225

  10,221

86,384

59.17

0.14

5.41

Đợt 15

99,900

           -

        10

              -

        10

       1,053

   109,122

             -

110,175

110.29

0.08

7.96

Đợt 16

149,760

   2,208

   1,914

              -

   4,122

       5,015

      21,803

             -

26,818

17.91

0.37

1.59

Đợt 17

114,704

           -

      259

              -

      259

             43

      52,435

  19,549

72,027

62.79

0.00

3.82

Đợt 18

129,978

           -

           -

     1,440

   1,440

          135

        2,324

  45,277

47,736

36.73

0.01

0.17

Đợt 19

53,862

           -

           -

              -

           -

             72

                -

             -

72

0.13

0.01

0.00

Đợt 20

 

 

 

 

           -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

 

 

 

 

           -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

Tổng

3,019,736

2,424

4,229

3,093

9,746

1,321,725

1,212,001

111,127

2,644,853

92.63

96.36

88.36

12-17 tuổi

                     

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

11,528

           -

              -

11528

   152,359

             15

             -

   152,374

 

80.92

0.01

3-12 tuổi

 

           -

           -

              -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

Tổng

0

11528

0

 

11528

152359

15

0

152374

 

 

 

 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

DHV