Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

0296.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính
An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 13/01/2022

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 13/01/2022

13/01/2022

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Trong ngày 13/01/2022, phát hiện 81 trường hợp mắc COVID-19. Trong đó 04 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh đến khám và phát hiện tại BVĐK TT AG (Cần Thơ: 02; Đồng Tháp: 02). Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 34.951 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

2

4335

 

2

 

132

 

1515

 

189

2

2497

2

Châu Đốc

4

3103

 

7

 

98

4

1174

 

231

 

1593

3

Tân Châu

6

2823

 

11

 

129

 

353

 

686

6

1644

4

An Phú

9

4220

 

55

 

202

6

1782

 

377

3

1804

5

Tịnh Biên

3

3444

 

8

 

152

 

589

 

868

3

1827

6

Tri Tôn

7

2564

 

1

 

231

3

1071

 

603

4

658

7

Châu Phú

12

2608

 

5

 

183

 

369

 

460

12

1591

8

Phú Tân

2

2902

 

5

 

50

 

320

 

1078

2

1449

9

Châu Thành

12

2470

 

2

 

85

7

683

 

820

5

880

10

Chợ Mới

10

4314

 

-

 

255

3

1042

 

1838

7

1179

11

Thoại Sơn

10

1589

 

15

 

92

8

850

 

31

2

601

12

Bệnh viện ĐK AG

4

419

 

 

 

 

 

117

 

 

4

302

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

15

BVKV tỉnh

 

28

 

 

 

 

 

21

 

 

 

7

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

17

BV Nhật Tân

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Tổng

81

34.951

 

111

 

1.609

31

9.933

 

7.181

50

16.117

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 31 trường hợp so với ngày 12/01/2022 (50/81).

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 02 trường hợp cộng đồng, phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Mỹ Hòa: 01; Mỹ Phước: 01).

*Châu Đốc: 04 trường hợp trong khu cách ly.

*Châu Phú: 12 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc nhập viện TTYT Châu Phú (06 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung, 02 trường hợp xã Khánh Hòa, 01 trường hợp xã Đào Hữu Cảnh, 03 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây).

*Châu Thành: 12 trường hợp

- Cộng đồng: 05 trường hợp  phát hiện qua tầm soát tầm soát cộng đồng và BV tuyến tỉnh (02 trường hợp thị trấn An Châu; 02 trường hợp xã Cần Đăng;  01 trường hợp xã Vĩnh Hanh)

- Khu cách ly: 07 trường hợp

*Chợ Mới: 10 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp, Phát hiện qua tầm soát mẫu tại TTYT huyện và tại BVĐKTT An Giang. (02 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã Mỹ An; 01 trường hợp xã Hòa An; 01 trường hợp TT Mỹ Luông; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp xã Long Giang).

  • Khu cách ly: 03 trường hợp

*Phú Tân: 02 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát Bệnh viện Trung tâm An Giang (Phú An: 01 trường hợp, Tân Trung: 01 trường hợp)

*Tri Tôn: 07 trường hợp

- Cộng động: 04 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (01 trường hợp xã Lương An Trà; 02 trường hợp TT Ba Chúc; 01 trường hợp xã An Tức).

          - Khu cách ly: 03 trường hợp

*Tịnh Biên: 03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Trung tâm Y tế Tịnh Biên và Bệnh viện đa khoa Khu vực Tỉnh (01 trường hợp xã Tân Lợi; 01 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp xã Thới Sơn).

*Tân Châu: 06 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại các Bệnh viện (04 trường hợp phường Long Thạnh; 02 trường hợp phường Long Hưng).

*Thoại Sơn: 10 trường hợp

- Cộng đồng: 02 trường hợp xã Vọng Thê phát hiện qua sàng lọc tại TTYT huyện (01 trường hợp xã Đa Phước; Anchor01 trường hợp xã Nhơn Hội; 01 trường hợp xã Phú Hội)

 - Khu cách ly: 08 trường hợp

*An Phú: 09 trường hợp

- Cộng đồng: 03 trường hợp phát hiện test nhanh tại TYT 

-  Khu cách ly: 06 trường hợp

*BVĐK TT AG: 04 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh đến khám và phát hiện tại đây (Cần Thơ: 02; Đồng Tháp: 02)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 13/01/2022)

   

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

2

2335

 

194

 

254

2

1887

1

909

2

Châu Đốc

4

1703

 

113

 

302

4

1288

1

360

3

Tân Châu

6

1461

1

149

 

166

5

1146

1

156

4

An Phú

9

1729

 

213

 

227

9

1289

 

238

5

Tịnh Biên

3

1984

 

312

 

490

3

1182

1

442

6

Tri Tôn

7

992

1

167

 

308

6

517

3

220

7

Châu Phú

12

1785

 

43

 

380

12

1362

6

544

8

Phú Tân

2

552

 

75

 

99

2

378

2

181

9

Châu Thành

12

1344

1

247

 

167

11

930

9

634

10

Chợ Mới

10

1923

 

257

 

390

10

1276

4

572

11

Thoại Sơn

10

1135

 

85

 

44

10

1006

1

109

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

77

16.946

3

1.855

 

2.827

74

12.264

29

4.365

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

12/01/2022

13/01/2022

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

82

102

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

127

102

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

1.644

1.644

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

95.546

95.648

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

141

138

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

281

190

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

3.074

3.022

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

102.590

102.780

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

600

355

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

370.404

370.759

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  1.844  trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  1.129 trường hợp

- Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 715 trường hợp.

Trong đó:

+ Bệnh nặng: 296 trường hợp;

+ Thở máy xâm lấn: 22 trường hợp;

+ ECMO: 00 trường hợp;

+ Thở máy không xâm lấn: 12  trường hợp.

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  202 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  57 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 8.996 trường hợp

- Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:   145 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 22.887 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 13/01/2022:       31.883 trường hợp

* Tử vong trong ngày: 09  trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 06 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 03 trường hợp.

Tử vong trong cơ sở điều trị: 09 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  1.192  trường hợp

Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại nhà:  18 trường hợp

Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 3,47% (1.215/34.951)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.965 đ/c; trong đó, Biên phòng: 812 đ/c; QS: 178 đ/c; DQ: 594 đ/c; CA: 342 đ/c; lực lượng khác: 39 đ/c, gồm: HQ: 12 đ/c; KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19 (Không thay đổi so với hôm trước).

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 01 trường hợp (Hàn Quốc) người nước ngoài, rời khỏi địa bàn 05 trường hợp (Hàn Quốc 02, Mỹ 02, Ấn Độ 01). Hiện số người nước ngoài đang tạm trú trên địa bàn tỉnh là 185/189 trường hợp (tăng 03 trường hợp so với ngày 12/01/2022), đến từ 19 quốc gia và vùng lãnh thổ. Trong đó: Achentina 01, Ấn Độ 02, Đức 01, Hà Lan 01, Hàn Quốc 19, Kenia 01, Lào 04, Malaysia 09, Mianma 01, Mỹ 25, Nhật Bản 07, Pháp 02, Philipine 06, Singapore 03, Thái Lan 41, Thụy 01, Trung Quốc 32, Đài Loan 22, Úc 07.

Hiện có 116 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp;21 lưu học sinh (17 CPC, 04 Lào) học tập tại Trường Đại học An Giang, trong đó, có 17 lưu học sinh CPC đã trở về quê ăn tết, hiện còn 04 lưu học sinh Lào đang tạm trú tại Ký túc xá của Trường Đại học An Giang.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Tăng cường công tác tiêm ngừa phòng COVID-19 cho người dân trên địa bàn tỉnh, đặc biệt ưu tiên cho các đối tượng có bệnh nền, người có suy giảm miễn dịch..., người trên 50 tuổi, đồng thời đảm bảo công tác an toàn tiêm chủng.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:

Trên 18 tuổi

                                 

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 Đợt 1

      19,400

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       20,848

                    -

               -

             -

             -

                   20,848

          107.5

               1.5

                    -

                    -

                    -

 Đợt 2

      27,250

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       30,742

              207

               -

             -

             -

                   30,949

          113.6

               2.2

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 3

      42,090

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,273

         18,677

               -

             -

             -

                   45,950

          109.4

               2.0

                1.4

                    -

                    -

 Đợt 4

      37,260

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       29,327

           1,161

               -

             -

             -

                   30,488

          111.7

               2.1

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 5

      66,660

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       44,623

         40,888

               -

             -

             -

                   85,511

          111.4

               3.3

                3.0

                    -

                    -

 Đợt 6

      39,608

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,888

         14,467

               -

             -

             -

                   42,355

          106.9

               2.0

                1.1

                    -

                    -

 Đợt 7

      17,680

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       19,557

           1,366

               -

             -

             -

                   20,923

          118.3

               1.4

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 8

   130,220

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       91,725

         46,001

               -

             -

             -

                 137,726

          105.8

               6.7

                3.4

                    -

                    -

 Đợt 9

      66,726

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       55,379

         20,840

               -

             -

             -

                   76,219

          114.2

               4.0

                1.5

                    -

                    -

 Đợt 10

   555,176

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     554,063

           9,579

               -

             -

             -

                 563,642

          101.5

             40.4

                0.7

                    -

                    -

 Đợt 11

   740,348

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     395,102

       236,031

    56,827

             -

             -

                 687,960

             92.9

             28.8

              17.2

                4.1

                    -

 Đợt 12

      73,500

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         4,479

         28,153

               -

             -

             -

                   32,632

             44.4

               0.3

                2.1

                    -

                    -

 Đợt 13

   509,612

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       11,429

       562,486

    14,118

          67

             -

                 588,100

          115.4

               0.8

              41.0

                1.0

                    -

 Đợt 14

   146,002

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       13,803

         99,128

    10,221

             -

             -

                 123,152

             84.3

               1.0

                7.2

                0.7

                    -

 Đợt 15

      99,900

            -

          116

             -

             -

             -

              116

         1,094

       100,416

               -

             -

             -

                 101,510

          101.6

               0.1

                7.3

                    -

                    -

 Đợt 16

   149,760

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,971

         37,862

               -

             -

             -

                   45,833

             30.6

               0.6

                2.8

                    -

                    -

 Đợt 17

   114,704

           5

              8

             -

             -

          72

                    -

             564

         84,069

    20,926

  10,927

          92

                 116,578

          101.6

               0.0

                6.1

                1.5

                0.0

 Đợt 18

   129,978

            -

              2

             6

        149

             -

                    -

         7,984

         16,197

    80,159

  14,099

  10,447

                 128,886

             99.2

               0.6

                1.2

                5.8

                0.8

 Đợt 19

      53,862

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

             555

              364

               -

             -

             -

                         919

               1.7

               0.0

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 20

      13,452

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 21

      89,418

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,866

           7,878

               -

  13,636

  12,870

                   36,250

             40.5

               0.1

                0.6

                    -

                0.9

 Đợt 22

      42,120

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 23

   174,426

         23

          (81)

             -

      (417)

        (29)

                    -

         2,747

           8,123

               -

  73,840

  28,579

                 113,289

             64.9

               0.2

                0.6

                    -

                2.1

 Đợt 24

   194,050

       165

          373

             -

     2,873

     1,969

                    -

         2,019

           4,169

               -

  95,836

  42,279

                 144,303

             74.4

               0.1

                0.3

                    -

                3.1

 Đợt 25

   100,620

         90

          167

             -

     4,884

        278

                    -

             162

              424

               -

  27,580

     8,852

                   37,018

 

 

 

 

 

 Tổng

  3,633,822

        283

           585

             6

      7,489

      2,290

                116

    1,351,200

      1,338,486

    182,251

  235,985

  103,119

                3,211,041

             98.9

             98.5

              97.6

              13.3

              17.2

 12-17 tuổi

                                 

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 12-17 tuổi

 

         42

            44

             -

             -

             -

                 86

     198,883

       184,538

               -

             -

             -

                 383,421

 

          100.0

              92.8

                    -

                    -

 3-12 tuổi

 

            -

               -

             -

 

 

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

                 -

          42

             44

              -

              -

              -

                  86

       198,883

         184,538

               -

              -

              -

                   383,421

 

 

 

 

 

DHV

các tin khác