Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

0296.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính
An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 12/01/2022

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 12/01/2022

12/01/2022

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Trong ngày 12/01/2022, phát hiện 120 trường hợp mắc COVID-19. Trong đó 06 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh đến khám và phát hiện tại BVĐK TT AG, BVĐK KV tỉnh; BV Nhật Tân (Cần Thơ: 02; Đồng Tháp: 03; Kiên Giang: 01). Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 34.870 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

9

4333

 

2

 

132

 

1515

 

189

9

2495

2

Châu Đốc

4

3099

 

7

 

98

4

1170

 

231

 

1593

3

Tân Châu

11

2817

 

11

 

129

 

353

 

686

11

1638

4

An Phú

8

4211

 

55

 

202

2

1776

 

377

6

1801

5

Tịnh Biên

12

3441

 

8

 

152

6

589

 

868

6

1824

6

Tri Tôn

9

2557

 

1

 

231

4

1068

 

603

5

654

7

Châu Phú

12

2596

 

5

 

183

 

369

 

460

12

1579

8

Phú Tân

12

2900

 

5

 

50

1

320

 

1078

11

1447

9

Châu Thành

13

2458

 

2

 

85

9

676

 

820

4

875

10

Chợ Mới

15

4304

 

-

 

255

4

1039

 

1838

11

1172

11

Thoại Sơn

9

1579

 

15

 

92

9

842

 

31

 

599

12

Bệnh viện ĐK AG

3

415

 

 

 

 

 

117

 

 

3

298

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

15

BVKV tỉnh

1

28

 

 

 

 

 

21

 

 

1

7

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

17

BV Nhật Tân

2

14

 

 

 

 

 

1515

 

 

2

14

Tổng

120

34.870

 

111

 

1.609

39

9.902

 

7.181

81

16.067

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 08 trường hợp so với ngày 11/01/2022 (81/73).

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 09 trường hợp cộng đồng, phát hiện tại BVĐKTT An Giang  (Bình Khánh: 01; Đông Xuyên: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Thới: 01; Mỹ Phước: 02; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Phước: 01).

*Châu Đốc: 04 trường hợp trong khu cách ly

*Châu Phú: 12 trường hợp cộng đồng, phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện BVKV tỉnh An Giang (03 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây, 01 trường hợp xã Bình Mỹ, 02 trường hợp xã Ô Long Vỹ, 01 trường hợp xã Mỹ Đức, 02 trường hợp TT Cái Dầu; 01 trường TT Vĩnh Thạnh Trung, 01 trường hợp xã Khánh Hòa, 01 trường hợp xã Bình Chánh).

*Châu Thành: 13 trường hợp

- Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua tầm soát tầm soát cộng đồng và BV tuyến tỉnh (02 trường hợp thị trấn Vĩnh Bình; 02 trường hợp thị trấn An Châu)

- Khu cách ly: 09 trường hợp

*Chợ Mới: 15 trường hợp

-Cộng đồng: 11 trường hợp phát hiện qua tầm soát mẫu tại TTYT huyện và tại BVĐKTT, BVSN An Giang (03 trường hợp xã Hòa Bình; 02 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 02 trường hợp xã Kiến An; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp xã Long Điền B;  01 trường hợp xã Long Giang).

-Khu cách ly: 04 trường hợp

*Tịnh Biên: 12 trường hợp

Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Trung tâm Y tế Tịnh Biên và Bệnh viện đa khoa Khu vực Tỉnh (04 trường hợp xã An Cư; 01 trường hợp thị trấn Nhà Bàng; 01 trường hợp xã Thới Sơn).

- Khu cách ly: 06 trường hợp.

*Phú Tân: 12 trường hợp

- Cộng đồng: 11 trường hợp tại phát hiện qua tầm soát cộng đồng và Bệnh viện ĐKTTAG (Bình Thạnh Đông: 01 trường hợp, Chợ Vàm: 01 trường hợp, Hiệp Xương: 01 trường hợp, Hòa Lạc: 01 trường hợp, Phú Hiệp: 01 trường hợp, Phú Hưng: 02 trường hợp, Phú Thành: 01 trường hợp, Phú Thạnh: 01 trường hợp, Phú Thọ: 01 trường hợp, Phú Xuân: 01 trường hợp)

- Khu cách ly: 01 trường hợp

*An Phú: 08 trường hợp

- Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua test nhanh tại TYT và TTYT huyện (02 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Khánh An; 01 trường hợp xã Phú Hội; 01 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông)

-  Khu cách ly: 02 trường hợp

*Tân Châu: 11 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại các Bệnh viện (01 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp xã Long An; 01 trường hợp xã Tân An; 07 trường hợp xã Vĩnh Xương).

*Tri Tôn: 09 trường hợp

- Cộng động: 05 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (01 trường hợp xã Châu Lăng; 01 trường hợp TT Tri Tôn; 01 trường hợp xã An Tức;  01 trường hợp xã Lê Trì; 01 trường hợp xã Ô Lâm).

  • Khu cách ly: 04 trường hợp

*Thoại Sơn: 09 trường hợp trong khu cách ly

*BVĐK TT AG: 03 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ: 02; Đồng Tháp: 01)

*BVĐK KV tỉnh: 01 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Kiên Giang: 01)

* BVĐK Nhật Tân: 02 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Đồng Tháp: 02)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 12/01/2022)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

9

2333

 

194

 

254

9

1885

1

908

2

Châu Đốc

4

1699

 

113

 

302

4

1284

1

359

3

Tân Châu

11

1455

2

148

 

166

9

1141

8

155

4

An Phú

8

1720

1

213

 

227

7

1280

3

238

5

Tịnh Biên

12

1981

 

312

 

490

12

1179

10

441

6

Tri Tôn

9

985

 

166

 

308

9

511

4

217

7

Châu Phú

12

1773

1

43

 

380

11

1350

9

538

8

Phú Tân

12

550

1

75

1

99

10

376

3

179

9

Châu Thành

13

1332

 

246

 

167

13

919

9

625

10

Chợ Mới

15

1913

1

257

1

390

13

1266

5

568

11

Thoại Sơn

9

1125

 

85

 

44

9

996

6

108

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

114

16.869

6

1.852

2

2.827

106

12.190

59

4.336

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

11/01/2022

12/01/2022

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

129

82

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

216

127

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

1.689

1.644

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

95.419

95.546

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

182

141

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

302

281

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

3.214

3.074

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

102.309

102.590

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

605

600

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

369.804

370.404

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  1.974  trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  1.186 trường hợp

- Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 788 trường hợp.

Trong đó:

+ Bệnh nặng: 290 trường hợp;

+ Thở máy xâm lấn: 17 trường hợp;

+ ECMO: 00 trường hợp;

+ Thở máy không xâm lấn: 05  trường hợp.

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  310 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  119 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 8.939 trường hợp

- Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:          191 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 22.742 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 12/01/2022:       31.681 trường hợp

* Tử vong trong ngày: 11  trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 04 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 04 trường hợp; Bệnh viện đa khoa Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp; BV Sản nhi: 01 trường hợp.

Tử vong trong cơ sở điều trị: 11 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  1.183  trường hợp

Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại nhà:  18 trường hợp

Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 3,45% (1.206/34.870)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.965 đ/c; trong đó, Biên phòng: 812 đ/c; QS: 178 đ/c; DQ: 594 đ/c; CA: 342 đ/c; lực lượng khác: 39 đ/c, gồm: HQ: 12 đ/c; KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19 (Không thay đổi so với hôm trước).

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 03 trường hợp; rời khỏi địa bàn 00trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 189trường hợp đến từ 19 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 116 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp;21 lưu học sinh (17 CPC, 04 Lào) học tập tại Trường Đại học An Giang, trong đó, có 17 lưu học sinh CPC đã trở về quê ăn tết, hiện còn 04 lưu học sinh Lào đang tạm trú tại Ký túc xá của Trường Đại học An Giang.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Tăng cường công tác tiêm ngừa phòng COVID-19 cho người dân trên địa bàn tỉnh, đặc biệt ưu tiên cho các đối tượng có bệnh nền, người có suy giảm miễn dịch..., người trên 50 tuổi, đồng thời đảm bảo công tác an toàn tiêm chủng.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:

Trên 18 tuổi

                                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 Đợt 1

      19,400

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       20,848

                    -

               -

             -

             -

                   20,848

          107.5

               1.5

                    -

                    -

                    -

 Đợt 2

      27,250

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       30,742

              207

               -

             -

             -

                   30,949

          113.6

               2.2

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 3

      42,090

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,273

         18,677

               -

             -

             -

                   45,950

          109.4

               2.0

                1.4

                    -

                    -

 Đợt 4

      37,260

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       29,327

           1,161

               -

             -

             -

                   30,488

          111.7

               2.1

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 5

      66,660

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       44,623

         40,888

               -

             -

             -

                   85,511

          111.4

               3.3

                3.0

                    -

                    -

 Đợt 6

      39,608

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,888

         14,467

               -

             -

             -

                   42,355

          106.9

               2.0

                1.1

                    -

                    -

 Đợt 7

      17,680

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       19,557

           1,366

               -

             -

             -

                   20,923

          118.3

               1.4

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 8

   130,220

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       91,725

         46,001

               -

             -

             -

                 137,726

          105.8

               6.7

                3.4

                    -

                    -

 Đợt 9

      66,726

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       55,379

         20,840

               -

             -

             -

                   76,219

          114.2

               4.0

                1.5

                    -

                    -

 Đợt 10

   555,176

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     554,063

           9,579

               -

             -

             -

                 563,642

          101.5

             40.4

                0.7

                    -

                    -

 Đợt 11

   740,348

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     395,102

       236,031

    56,827

             -

             -

                 687,960

             92.9

             28.8

              17.2

                4.1

                    -

 Đợt 12

      73,500

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         4,479

         28,153

               -

             -

             -

                   32,632

             44.4

               0.3

                2.1

                    -

                    -

 Đợt 13

   509,612

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       11,429

       562,486

    14,118

          67

             -

                 588,100

          115.4

               0.8

              41.0

                1.0

                    -

 Đợt 14

   146,002

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       13,803

         99,128

    10,221

             -

             -

                 123,152

             84.3

               1.0

                7.2

                0.7

                    -

 Đợt 15

      99,900

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,094

       100,300

               -

             -

             -

                 101,394

          101.5

               0.1

                7.3

                    -

                    -

 Đợt 16

   149,760

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,971

         37,862

               -

             -

             -

                   45,833

             30.6

               0.6

                2.8

                    -

                    -

 Đợt 17

   114,704

           3

              9

             -

        628

             3

                    -

             559

         84,061

    20,926

  10,927

          20

                 116,493

          101.6

               0.0

                6.1

                1.5

                0.0

 Đợt 18

   129,978

            -

              4

          13

        118

             -

                    -

         7,984

         16,195

    80,153

  13,950

  10,447

                 128,729

             99.0

               0.6

                1.2

                5.8

                0.8

 Đợt 19

      53,862

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

             555

              364

               -

             -

             -

                         919

               1.7

               0.0

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 20

      13,452

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 21

      89,418

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,866

           7,878

               -

  13,636

  12,870

                   36,250

             40.5

               0.1

                0.6

                    -

                0.9

 Đợt 22

      42,120

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 23

   174,426

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         2,724

           8,204

               -

  74,257

  28,608

                 113,793

             65.2

               0.2

                0.6

                    -

                2.1

 Đợt 24

   194,050

         65

            94

             -

     1,825

        479

                    -

         1,854

           3,796

               -

  92,963

  40,310

                 138,923

             71.6

               0.1

                0.3

                    -

                2.9

 Đợt 25

   100,620

         56

          107

             -

     2,809

        398

                    -

               72

              257

               -

  22,696

     8,574

                   31,599

 

 

 

 

 

 Tổng

  3,633,822

        124

           214

           13

      5,380

         880

                    -

    1,350,917

      1,337,901

    182,245

  228,496

  100,829

                3,200,388

             98.6

             98.5

              97.5

              13.3

              16.7

 12-17 tuổi

                                 

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 12-17 tuổi

 

         37

          131

             -

             -

             -

              168

     198,841

       184,494

               -

             -

             -

                 383,335

 

          100.0

              92.8

                    -

                    -

 3-12 tuổi

 

            -

               -

             -

 

 

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

                 -

          37

           131

              -

              -

              -

                168

       198,841

         184,494

               -

              -

              -

                   383,335

 

 

 

 

 

DHV

 

các tin khác