Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Công bố kết quả chỉ số PCI, DDCI tỉnh An Giang năm 2020

Công bố kết quả chỉ số PCI, DDCI tỉnh An Giang năm 2020

Ngày đăng: 23/06/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Năm 2020, PCI tỉnh An Giang đạt 64,72 điểm, giảm 1,72 điểm, xếp thứ 19/63 cả nước, tăng 02 bậc so với năm 2019 và thuộc nhóm điều hành “khá” (cách khu vực điều hành “tốt” là tỉnh Bắc Ninh 2,02 điểm và 09 bậc). So với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực ĐBSCL, An Giang đứng thứ 6/13 (không tăng/giảm thư hạng); xếp trên Hậu Giang, Cà Mau, Tiền Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng, Kiên Giang và Bạc Liêu.

Responsive image
 

Từ kết quả cho thấy, mặc dù năm PCI năm 2020 của tỉnh tăng 02 bậc nhưng tổng điểm lại giảm 1,72 điểm và còn cách xa rất nhiều đến Top 10 cả nước (65 - 70 điểm). Do đó, mục tiêu đề ra trong năm 2021 là cần cải thiện hơn nữa tổng điểm PCI, tập trung chính vào cải thiện điểm số của 06 chỉ số giảm điểm, giảm thứ hạng, hướng tới mục tiêu tăng dần điểm tổng PCI qua từng năm. Việc cải thiện điểm số và thứ hạng không chỉ so với chính mình hay so với cùng kỳ mà quan trọng phải so với các tỉnh/thành phố trong nhóm dẫn đầu các chỉ số thành phần. 

KẾT QUẢ CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH (PCI) TỈNH AN GIANG NĂM 2020

STT

CHỈ SỐ PCI

Trọng số
(%)

Số chỉ tiêu

Năm 2019

Năm 2020

So sánh 2020 --> 2019

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

CN

ĐBSCL

CN

ĐBSCL

CN

ĐBSCL

1

Chi phí gia nhập thị trường

5

10

7,05

44

7

8,37

12

4

+1,32

+32

+3

2

Tiếp cận đất đai

5

11

7,84

3

2

7,07

14

8

-0,77

-11

-6

3

Tính minh bạch

20

12

7,44

1

1

5,56

49

9

-1,88

-48

-8

4

Chi phí thời gian

5

11

7,63

13

10

8,65

6

4

+1,02

+7

+6

5

Chi phí không chính thức

10

9

6,55

18

10

6,96

19

7

+0,41

-1

+3

6

Cạnh tranh bình đẳng

5

14

6,69

20

7

6,67

29

8

-0,02

-9

-1

7

Tính năng động

5

9

6,88

11

5

6,47

29

8

-0,41

-18

-3

8

Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp

20

24

5,58

57

12

6,18

27

8

+0,6

+30

+4

9

Đào tạo lao động

20

11

6,31

46

4

6,27

41

6

-0,04

+5

-2

10

Thiết chế pháp lý & ANTT

5

17

6,39

39

11

6,24

50

10

-0,15

-11

+1

TỔNG

100

128

66,44

21

6

64,72

19

6

-1,72

+2

0

NHÓM ĐIỀU HÀNH

 

 

Khá

Khá

Khá --> Khá

Ngoài ra, năm 2020 là năm đầu tiên Ủy ban nhân dân tỉnh khảo sát DDCI (bộ chỉ số đánh giá năng lực điều hành cấp Sở, Ban, ngành và địa phương thuộc tỉnh) trên cơ sở thăm dò mức độ hài lòng của nhà đầu tư, doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã đang đầu tư, hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh để nghiên cứu giải pháp nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh hàng năm, đồng thời đề xuất giải pháp nhằm chấn chỉnh, khắc phục những hạn chế, tồn tại của những lĩnh vực được khảo sát.

Để các cơ quan, đơn vị có cơ sở đưa ra những đề xuất, giải pháp kịp thời triển khai nhiệm vụ cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh trong năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh đã công bố thông tin chính thức kết quả chỉ số PCI và DDCI tỉnh An Giang năm 2020; kết quả được công bố trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh (http://angiang.gov.vn) và trên website DDCI tỉnh An Giang (https://angiang.ddci.org.vn).

ĐIỂM SỐ VÀ XẾP HẠNG DDCI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH

Các Sở, Ban, Ngành tỉnh Hiệu quả tthực hiện chính sách, VBPL Chất lượng dịch vụ công Minh bạch thông tin & đối xử công bằng Tính năng động và trách nhiệm giải trình Chi phí không chính thức Điểm DDCI Thứ hạng

Các Sở, Ban, Ngành tỉnh

Hiệu quả tthực hiện chính sách, VBPL

Chất lượng dịch vụ công

Minh bạch thông tin & đối xử công bằng

Tính năng động và trách nhiệm giải trình

Chi phí không chính thức

Điểm DDCI

Thứ hạng

Sở Nông nghiệp và PTNT

8,42

8,48

7,90

8,21

8,30

82,60

1

Trung tâm Xúc tiến TM&ĐT

8,39

8,30

7,97

8,03

8,46

82,30

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8,17

8,03

7,85

7,90

8,40

80,70

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

8,09

7,94

8,05

7,79

8,31

80,40

4

BQL Khu Kinh tế tỉnh

8,22

7,89

7,66

7,74

8,62

80,30

5

Sở Tài Nguyên và Môi trường

8,20

8,04

7,78

7,92

8,10

80,10

6

Sở Tư pháp

7,98

7,98

7,76

7,78

8,31

79,60

7

Cục Hải quan tỉnh

7,90

7,92

7,62

7,72

8,60

79,50

8

Cục Quản lý Thị trường tỉnh

8,05

7,80

7,72

7,75

8,25

79,11

9

Sở Công Thương

8,14

7,82

7,82

7,71

8,08

79,10

10

Cục Thuế

8,07

7,85

7,72

7,63

8,08

78,70

11

Công An tỉnh

8,12

7,68

7,86

7,82

7,84

78,65

12

Sở Khoa học và Công nghệ

7,86

7,73

7,66

7,71

8,36

78,60

13

Sở Tài chính

7,89

8,20

7,64

7,69

7,80

78,40

14

Sở Thông tin và Truyền thông

7,98

7,65

7,85

7,81

7,86

78,30

15

Sở Lao động, TB&XH

7,98

7,76

7,69

7,64

7,97

78,10

16

Sở Y tế

7,87

7,95

7,64

7,49

7,95

77,80

17

Điện lực An Giang

7,81

7,54

7,63

7,67

8,09

77,50

18

Sở Văn hóa, TT&DL

8,01

7,71

7,57

7,56

7,67

77,10

19

Sở Giao thông Vận tải

7,72

7,57

7,77

7,44

7,66

76,30

20

Sở Xây dựng

7,89

7,39

7,49

7,56

7,63

75,90

21

Bảo hiểm Xã hội

7,52

7,33

7,14

7,25

7,83

74,10

22

ĐIỂM SỐ VÀ XẾP HẠNG DDCI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Địa phương Chi phí gia nhập thị trường Khả năng tiếp cận đất đai và địa điểm kinh doanh Chất lượng dịch vụ công trong cấp phép và hiệu quả của công tác thanh tra, kiểm tra Tính năng động, tiên phong của lãnh đạo huyện Hiệu quả công tác đối thoại và trách nhiệm giải trình Minh bạch thông tin và đối xử công bằng Hiệu quả cải cách thủ tục hành chính, chất lượng dịch vụ công và hiệu quả của bộ phận một cửa Hiệu quả hoạt động hỗ trợ kinh doanh Chi phí không chính thức Hiệu quả của công tác an ninh trật tự đảm bảo môi trường kinh doanh an toàn Tổng điểm Thứ hạng

Địa phương

Chi phí gia nhập thị trường

Khả năng tiếp cận đất đai và địa điểm kinh doanh

Chất lượng dịch vụ công trong cấp phép và hiệu quả của công tác thanh tra, kiểm tra

Tính năng động, tiên phong của lãnh đạo huyện

Hiệu quả công tác đối thoại và trách nhiệm giải trình

Minh bạch thông tin và đối xử công bằng

Hiệu quả cải cách thủ tục hành chính, chất lượng dịch vụ công và hiệu quả của bộ phận một cửa

Hiệu quả hoạt động hỗ trợ kinh doanh

Chi phí không chính thức

Hiệu quả của công tác an ninh trật tự đảm bảo môi trường kinh doanh an toàn

Tổng điểm

Thứ hạng

Tân Châu

8,05

7,87

8,36

8,48

7,78

8,11

8,38

7,88

9,07

9,24

83,20

1

Chợ Mới

7,82

7,51

7,78

8,50

8,09

7,89

8,11

7,90

9,26

8,42

81,30

2

Phú Tân

7,89

7,43

7,50

8,18

7,78

7,62

7,99

7,97

9,75

8,67

80,80

3

An Phú

8,24

7,56

6,57

8,39

7,57

7,38

7,56

6,75

9,04

9,05

78,10

4

Châu Thành

8,03

7,19

6,98

7,77

7,59

7,21

7,53

7,17

9,02

7,96

76,40

5

Châu Phú

7,08

6,85

6,73

7,84

7,31

7,08

7,34

7,20

8,22

8,13

73,80

6

Thoại Sơn

7,64

6,91

7,03

7,17

6,90

6,90

7,40

6,65

8,89

8,10

73,60

7

Châu Đốc

7,33

7,23

6,70

7,26

6,96

6,45

7,01

6,93

8,89

7,63

72,40

8

Tri Tôn

7,80

7,02

6,48

7,39

7,14

6,61

7,26

6,54

7,77

8,17

72,20

9

Long Xuyên

7,45

6,41

6,48

7,18

7,26

6,78

7,05

6,73

8,49

7,65

71,50

10

Tịnh Biên

7,01

6,44

6,29

7,07

6,76

6,26

6,50

6,43

7,29

7,59

67,60

11

Thanh Hùng