Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 25/01/2022

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 25/01/2022

Ngày đăng: 25/01/2022

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Trong ngày 25/01/2022, phát hiện trường hợp mắc COVID. Trong đó: 07 trường hợp nhập cảnh thuộc huyện An Phú. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 35.562 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

3

4391

 

2

 

132

 

1515

 

189

3

2553

2

Châu Đốc

3

3127

 

7

 

98

 

1193

 

231

3

1598

3

Tân Châu

6

2870

 

11

 

129

 

357

 

686

6

1687

4

An Phú

10

4277

7

79

 

202

1

1802

 

377

2

1817

5

Tịnh Biên

1

3472

 

9

 

152

1

596

 

868

 

1847

6

Tri Tôn

5

2610

 

1

 

231

1

1096

 

603

4

679

7

Châu Phú

4

2661

 

5

 

183

 

369

 

460

4

1644

8

Phú Tân

 

2942

 

5

 

51

 

321

 

1078

 

1487

9

Châu Thành

 

2526

 

2

 

85

 

718

 

820

 

901

10

Chợ Mới

6

4414

 

-

 

255

3

1075

 

1838

3

1246

11

Thoại Sơn

6

1662

 

15

 

93

6

922

 

31

 

601

12

Bệnh viện ĐK AG

 

443

 

 

 

 

 

117

 

 

 

326

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

15

BVKV tỉnh

 

28

 

 

 

 

 

21

 

 

 

7

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

17

BV Nhật Tân

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Tổng

44

35.562

7

136

 

1.611

12

10149

 

7.181

25

16.485

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 04 trường hợp so với ngày 24/01/2022 (25/29).

Các ca liên quan:

* Long Xuyên:  03 trường hợp cộng đồng, phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Mỹ Hòa: 01; Mỹ Khánh: 01; Bình Khánh: 01).

* Châu Đốc:  03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Nhật Tân   (02 trường hợp P.Châu Phú A; 01 trường hợp P.Núi Sam)

* Châu Phú:  04 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc nhập viện TTYT Châu Phú (01 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp xã Đào Hữu Cảnh; 01 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung).

* Chợ Mới:  06 trường hợp

-Cộng đồng: 03 trường hợp, phát hiện qua sàng lọc mẫu tại BVĐKTT An Giang (01 trường hợp xã Long Điền B;  01 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã Hòa An).

-Khu cách ly: 03 trường hợp

* Tịnh Biên:  01 trường hợp trong khu cách ly.

* An Phú:  10 trường hợp

- Cộng đồng: 02 trường hợp là nhân viên TTYT phát hiện tầm soát định kỳ (01 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Quốc Thái)

-  Khu cách ly: 08 trường hợp (nhập cảnh 07 trường hợp)

* Tân Châu:  06 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác sàng lọc cộng đồng và tại các bệnh viện (06 trường hợp xã Vĩnh Xương).

* Tri Tôn:  05 trường hợp

- Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua tấm soát cộng đồng (01 trường hợp Thị trấn Tri Tôn; 03 trường hợp xã Tà Đảnh).

  • Khu cách ly: 01 trường hợp

* Thoại Sơn:  06 trường hợp trong khu cách ly

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 25/01/2022)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

 

CD

1

Đơn vị

3

2391

 

195

 

254

3

1942

2

937

2

3

1727

2

116

 

302

1

1309

 

363

3

TC

6

1508

1

158

 

167

5

1183

1

173

4

Long Xuyên

10

1786

1

219

1

229

8

1338

 

239

5

Châu Đốc

1

2012

 

312

 

490

1

1210

 

460

6

Tân Châu

5

1038

 

168

 

308

5

562

2

237

7

An Phú

4

1838

 

44

 

380

4

1414

3

573

8

Tịnh Biên

 

592

 

80

 

99

 

413

 

199

9

Tri Tôn

 

1400

 

248

 

167

 

985

 

674

10

Châu Phú

6

2023

1

266

 

390

5

1367

1

592

11

Phú Tân

6

1208

2

88

 

44

4

1076

2

149

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

44

17.526

7

1.894

1

2.830

36

12.802

11

4.596

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

24/01/2022

25/01/2022

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

41

28

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

70

95

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

692

625

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

97.306

97.401

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

38

94

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

249

114

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

1.331

1.311

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

105.460

105.574

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

250

278

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

374.512

374.790

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  696 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  361 trường hợp

- Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 335 trường hợp.

Trong đó:

+ Bệnh nặng: 124 trường hợp;

+ Thở máy xâm lấn: 10 trường hợp;

+ ECMO: 00 trường hợp;

+ Thở máy không xâm lấn: 06 trường hợp.

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  76  trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  39 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 9.970 trường hợp

- Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:          37 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 23.582 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 25/01/2022:       33.552  trường hợp

* Tử vong trong ngày: 04  trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 01 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 02 trường hợp; TTYT Châu Phú: 01 trường hợp.

Tử vong trong cơ sở điều trị: 04 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  1.282 trường hợp

Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại nhà:  18 trường hợp

Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 3,66% (1.305/35.562)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.492 đ/c; trong đó, Biên phòng: 635 đ/c; Quân sự: 48 đ/c; Dân quân: 465 đ/c; Công an: 309 đ/c; Hải quan: 10 đ/c; Kiểm dịch: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 05 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Tình hình quản lý người nước ngoài do Công an tỉnh quản lý: Ngày 25/01/2022,không đăng ký tạm trú mới, rời khỏi địa bàn 00trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang tạm trú trên địa bàntỉnh là 193 trường hợpđến từ 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. Hiện có 107 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp; 21 lưu học sinh (17 Campuchia, 04 Lào) học tập tại Trường Đại học An Giang, trong đó, có 17 lưu học sinh Campuchia (đã trở về nước), hiện còn 04 lưu học sinh Lào đang tạm trú tại Ký túc xá của Trường Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 08 vụ/17 đối tượng, phạt tiền 15 đối tượng

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Tăng cường công tác tiêm ngừa phòng COVID-19 cho người dân trên địa bàn tỉnh, đặc biệt ưu tiên cho các đối tượng có bệnh nền, người có suy giảm miễn dịch..., người trên 50 tuổi, đồng thời đảm bảo công tác an toàn tiêm chủng.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:

Trên 18 tuổi

                                 

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 Đợt 1

      19,400

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       20,848

                    -

               -

             -

             -

                   20,848

          107.5

               1.5

                    -

                    -

                    -

 Đợt 2

      27,250

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       30,742

              207

               -

             -

             -

                   30,949

          113.6

               2.2

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 3

      42,090

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,273

         18,677

               -

             -

             -

                   45,950

          109.4

               2.0

                1.4

                    -

                    -

 Đợt 4

      37,260

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       29,327

           1,161

               -

             -

             -

                   30,488

          111.7

               2.1

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 5

      66,660

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       44,623

         40,888

               -

             -

             -

                   85,511

          111.4

               3.3

                3.0

                    -

                    -

 Đợt 6

      39,608

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,888

         14,467

               -

             -

             -

                   42,355

          106.9

               2.0

                1.1

                    -

                    -

 Đợt 7

      17,680

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       19,557

           1,366

               -

             -

             -

                   20,923

          118.3

               1.4

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 8

   130,220

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       91,725

         46,001

               -

             -

             -

                 137,726

          105.8

               6.7

                3.4

                    -

                    -

 Đợt 9

      66,726

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       55,379

         20,840

               -

             -

             -

                   76,219

          114.2

               4.0

                1.5

                    -

                    -

 Đợt 10

   555,176

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     554,063

           9,579

               -

             -

             -

                 563,642

          101.5

             40.4

                0.7

                    -

                    -

 Đợt 11

   740,348

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     395,102

       236,031

    56,827

             -

             -

                 687,960

             92.9

             28.8

              17.2

                4.1

                    -

 Đợt 12

      73,500

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         4,479

         28,153

               -

             -

             -

                   32,632

             44.4

               0.3

                2.1

                    -

                    -

 Đợt 13

   509,612

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       11,429

       562,486

    14,118

          67

             -

                 588,100

          115.4

               0.8

              41.0

                1.0

                    -

 Đợt 14

   146,002

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       13,803

         99,128

    10,221

             -

             -

                 123,152

             84.3

               1.0

                7.2

                0.7

                    -

 Đợt 15

      99,900

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,094

       100,436

               -

             -

             -

                 101,530

          101.6

               0.1

                7.3

                    -

                    -

 Đợt 16

   149,760

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,971

         37,862

               -

             -

             -

                   45,833

             30.6

               0.6

                2.8

                    -

                    -

 Đợt 17

   114,704

            -

              7

             -

        156

             -

                    -

           (477)

         84,829

    20,926

  10,231

     2,002

                 117,511

          102.4

             (0.0)

                6.2

                1.5

                0.1

 Đợt 18

   129,978

            -

              4

          53

          22

             -

                    -

         7,310

         15,895

    81,963

  14,313

  10,469

                 129,950

          100.0

               0.5

                1.2

                6.0

                0.8

 Đợt 19

      53,862

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

             555

              364

               -

             -

             -

                         919

               1.7

               0.0

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 20

      13,452

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 21

      89,418

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,866

           7,878

               -

  13,636

  12,870

                   36,250

             40.5

               0.1

                0.6

                    -

                0.9

 Đợt 22

      42,120

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 23

   174,426

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         2,758

           8,142

               -

  74,619

  29,206

                 114,725

             65.8

               0.2

                0.6

                    -

                2.1

 Đợt 24

   194,050

           4

            15

             -

        620

        (70)

                    -

         6,832

           1,794

               -

#######

  51,001

                 171,204

             88.2

               0.5

                0.1

                    -

                3.7

 Đợt 25

   100,620

         56

          131

             -

     2,474

        702

                    -

             612

           1,384

               -

  49,193

  17,981

                   69,170

 

 

 

 

 

 Đợt 26

   175,230

         29

            72

             -

     6,539

     5,980

                    -

             302

              813

               -

  76,696

  14,519

                   92,330

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

  3,809,052

          89

           229

           53

      9,811

      6,612

                    -

    1,355,061

      1,338,381

    184,055

  350,332

  138,048

                3,365,877

             98.6

             98.8

              97.6

              13.4

              25.5

 12-17 tuổi

                                 

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 12-17 tuổi

 

         47

            72

             -

             -

             -

              119

     202,327

       186,975

               -

             -

             -

                 389,302

 

          101.8

              94.0

                    -

                    -

 3-12 tuổi

 

            -

               -

             -

 

 

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

                 -

          47

             72

              -

              -

              -

                119

       202,327

         186,975

               -

              -

              -

                   389,302

 

 

 

 

 

DHV