Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 20/01/2022

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 20/01/2022

Ngày đăng: 20/01/2022

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT tỉnh AG)- Trong ngày 20/01/2022, phát hiện 39 trường hợp mắc COVID-19. Trong đó, 02 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh phát hiện tại BV Sản nhi (Cần thơ: 01; Đồng Nai: 01). Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 35.348 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

1

4369

 

2

 

132

 

1515

 

189

1

2531

2

Châu Đốc

3

3119

 

7

 

98

1

1188

 

231

2

1595

3

Tân Châu

6

2853

 

11

 

129

 

357

 

686

6

1670

4

An Phú

1

4248

 

57

 

202

 

1799

 

377

1

1813

5

Tịnh Biên

3

3460

 

9

 

152

 

592

 

868

3

1839

6

Tri Tôn

3

2598

 

1

 

231

2

1093

 

603

1

670

7

Châu Phú

3

2646

 

5

 

183

 

369

 

460

3

1629

8

Phú Tân

5

2928

 

5

 

51

1

321

 

1078

4

1473

9

Châu Thành

1

2517

 

2

 

85

1

712

 

820

 

898

10

Chợ Mới

9

4380

 

-

 

255

7

1068

 

1838

2

1219

11

Thoại Sơn

2

1633

 

15

 

93

2

893

 

31

 

601

12

Bệnh viện ĐK AG

 

432

 

 

 

 

 

117

 

 

 

315

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

2

72

 

 

 

 

 

 

 

 

2

72

15

BVKV tỉnh

 

28

 

 

 

 

 

21

 

 

 

7

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

17

BV Nhật Tân

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Tổng

39

35.348

 

114

 

1.611

14

10092

 

7.181

25

16.350

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 05 trường hợp so với ngày 19/01/2022 (25/30).

Ghi chú: Các ca liên quan:

*Long Xuyên: 01 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát cộng đồng phường Bình Khánh.

*Châu Đốc: 03 trường hợp

  • Cộng đồng: 2 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Nhật Tân (01 trường hợp P.Châu Phú A; 01 trường hợp P. Châu Phú B)
  • Khu cách ly: 01 trường hợp

*Châu Phú: 03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh (01 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp xã Khánh Hòa; 01 trường hợp xã Mỹ Đức).

*Châu Thành: 01 trường hợp trong khu cách ly

*Chợ Mới: 09 trường hợp

-Cộng đồng: 02 trường hợp

Phát hiện qua sàng lọc mẫu tại BVĐKTT và BVSN An Giang: (01 trường hợp xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Hòa An).

-Khu cách ly: 07 trường hợp

*Tịnh Biên: 03 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại TTYT huyện (01 trường hợp xã Thới Sơn; 01 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp xã An Phú).

*Phú Tân: 05 trường hợp

- Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua tầm soát BV Nhật Tân, BV ĐKTTAG và tầm soát cộng đồng (Bình Thạnh Đông: 01 trường hợp; Hiệp Xương: 01 trường hợp; Phú An: 01 trường hợp; Phú Thọ: 01 trường hợp)

- Khu cách ly: 01 trường hợp

*An Phú: 01 trường hợp cộng đồng, tại xã Nhơn Hội phát hiện test nhanh tại TYT.

*Tân Châu: 06 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác sàng lọc tại các bệnh viện (02 trường hợp phường Long Hưng; 02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương).

*Tri Tôn: 03 trường hợp

- Cộng đồng: 01 trường hợp xã Châu Lăng phát hiện qua tầm soát cộng đồng.

-Khu cách ly: 02 trường hợp

*Thoại Sơn: 02 trường hợp trong khu cách ly

*BV Sản nhi: 02 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần thơ: 01; Đồng Nai: 01)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 20/01/2022)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

 

CD

1

Long Xuyên

1

2369

 

194

 

254

1

1921

 

928

2

Châu Đốc

3

1719

 

114

 

302

3

1303

 

361

3

Tân Châu

6

1491

1

157

 

167

5

1167

1

166

4

An Phú

1

1757

 

213

 

227

1

1317

 

239

5

Tịnh Biên

3

2000

 

312

 

490

3

1198

3

455

6

Tri Tôn

3

1026

 

168

 

308

3

550

 

232

7

Châu Phú

3

1823

 

44

 

380

3

1399

3

564

8

Phú Tân

5

578

 

77

 

99

5

402

2

190

9

Châu Thành

1

1391

 

247

 

167

1

977

1

670

10

Chợ Mới

9

1989

 

263

 

390

9

1336

1

585

11

Thoại Sơn

2

1179

 

86

 

44

2

1049

2

136

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

37

17.325

1

1.875

 

2.828

36

12.622

13

4.526

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

19/01/2022

20/01/2022

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

56

64

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

211

139

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

897

822

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

96.830

96.969

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

58

72

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

283

472

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

2.175

1.775

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

104.310

104.782

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

400

355

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

373.104

373.459

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  980 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  506 trường hợp

- Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 474 trường hợp.

Trong đó:

+ Bệnh nặng: 178 trường hợp;

+ Thở máy xâm lấn: 11 trường hợp;

+ ECMO: 00 trường hợp;

+ Thở máy không xâm lấn: 16 trường hợp.

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  149 trường hợp.

Trong đó:

- Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  87 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 9.742 trường hợp

- Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:          62 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 23.338 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 20/01/2022:       33.080 trường hợp

* Tử vong trong ngày: 06 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 04 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 02 trường hợp.

Tử vong trong cơ sở điều trị: 06 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  1.256 trường hợp

Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại nhà:  18 trường hợp

Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 3,61% (1.279/35.348)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.492 đ/c; trong đó, Biên phòng: 635 đ/c; Quân sự: 48 đ/c; Dân quân: 465 đ/c; Công an: 309 đ/c; Hải quan: 10 đ/c; Kiểm dịch: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 05 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

 Tình hình quản lý người nước ngoài do Công an tỉnh quản lý: Ngày 20/01/2022, đăng ký tạm trú mới 08 trường hợp, rời khỏi địa bàn 05 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang tạm trú trên địa bàn tỉnh là 196 trường hợp đến từ 19 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 116 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp; 21 lưu học sinh (17 Campuchia, 04 Lào) học tập tại Trường Đại học An Giang, trong đó, có 17 lưu học sinh Campuchia đã trở về quê ăn tết, hiện còn 04 lưu học sinh Lào đang tạm trú tại Ký túc xá của Trường Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Trong ngày, đơn vị tiến hành bàn giao 26 người. Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 07 vụ/16 đối tượng, phạt tiền 14 đối tượng.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Tăng cường công tác tiêm ngừa phòng COVID-19 cho người dân trên địa bàn tỉnh, đặc biệt ưu tiên cho các đối tượng có bệnh nền, người có suy giảm miễn dịch..., người trên 50 tuổi, đồng thời đảm bảo công tác an toàn tiêm chủng.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:

Trên 18 tuổi

                                 

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 Đợt 1

      19,400

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       20,848

                    -

               -

             -

             -

                   20,848

          107.5

               1.5

                    -

                    -

                    -

 Đợt 2

      27,250

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       30,742

              207

               -

             -

             -

                   30,949

          113.6

               2.2

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 3

      42,090

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,273

         18,677

               -

             -

             -

                   45,950

          109.4

               2.0

                1.4

                    -

                    -

 Đợt 4

      37,260

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       29,327

           1,161

               -

             -

             -

                   30,488

          111.7

               2.1

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 5

      66,660

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       44,623

         40,888

               -

             -

             -

                   85,511

          111.4

               3.3

                3.0

                    -

                    -

 Đợt 6

      39,608

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       27,888

         14,467

               -

             -

             -

                   42,355

          106.9

               2.0

                1.1

                    -

                    -

 Đợt 7

      17,680

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       19,557

           1,366

               -

             -

             -

                   20,923

          118.3

               1.4

                0.1

                    -

                    -

 Đợt 8

   130,220

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       91,725

         46,001

               -

             -

             -

                 137,726

          105.8

               6.7

                3.4

                    -

                    -

 Đợt 9

      66,726

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       55,379

         20,840

               -

             -

             -

                   76,219

          114.2

               4.0

                1.5

                    -

                    -

 Đợt 10

   555,176

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     554,063

           9,579

               -

             -

             -

                 563,642

          101.5

             40.4

                0.7

                    -

                    -

 Đợt 11

   740,348

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

     395,102

       236,031

    56,827

             -

             -

                 687,960

             92.9

             28.8

              17.2

                4.1

                    -

 Đợt 12

      73,500

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         4,479

         28,153

               -

             -

             -

                   32,632

             44.4

               0.3

                2.1

                    -

                    -

 Đợt 13

   509,612

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       11,429

       562,486

    14,118

          67

             -

                 588,100

          115.4

               0.8

              41.0

                1.0

                    -

 Đợt 14

   146,002

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

       13,803

         99,128

    10,221

             -

             -

                 123,152

             84.3

               1.0

                7.2

                0.7

                    -

 Đợt 15

      99,900

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,094

       100,436

               -

             -

             -

                 101,530

          101.6

               0.1

                7.3

                    -

                    -

 Đợt 16

   149,760

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         7,971

         37,862

               -

             -

             -

                   45,833

             30.6

               0.6

                2.8

                    -

                    -

 Đợt 17

   114,704

           7

            14

             -

        100

             -

                    -

           (477)

         84,746

    20,926

     9,789

     2,002

                 116,986

          102.0

             (0.0)

                6.2

                1.5

                0.1

 Đợt 18

   129,978

            -

              6

          32

             9

             -

                    -

         7,310

         15,789

    81,791

  14,282

  10,448

                 129,620

             99.7

               0.5

                1.2

                6.0

                0.8

 Đợt 19

      53,862

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

             555

              364

               -

             -

             -

                         919

               1.7

               0.0

                0.0

                    -

                    -

 Đợt 20

      13,452

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 21

      89,418

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         1,866

           7,878

               -

  13,636

  12,870

                   36,250

             40.5

               0.1

                0.6

                    -

                0.9

 Đợt 22

      42,120

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

                   -

                   -

                    -

                    -

                    -

 Đợt 23

   174,426

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

         2,758

           8,142

               -

  74,619

  29,206

                 114,725

             65.8

               0.2

                0.6

                    -

                2.1

 Đợt 24

   194,050

         11

            36

             -

        752

        117

                    -

         6,821

           1,736

               -

#######

  50,318

                 169,112

             87.1

               0.5

                0.1

                    -

                3.7

 Đợt 25

   100,620

         34

            81

             -

     4,804

     3,528

                    -

             442

              998

               -

  41,172

  15,949

                   58,561

 

 

 

 

 

 Đợt 26

   175,230

         50

            83

             -

     3,773

        362

                    -

             154

              370

               -

  52,034

     3,560

                   56,118

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 

 

            -

               -

             -

             -

             -

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

  3,809,052

        102

           220

           32

      9,438

      4,007

                    -

    1,354,732

      1,337,305

    183,883

  315,836

  124,353

                3,316,109

             97.3

             98.8

              97.5

              13.4

              23.0

 12-17 tuổi

                                 

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

           3

              4

             5

             6

             7

 8=3+4+5+6+7

                 9

                 10

            11

          12

          13

 14=9+10+11+12+13

                15

                16

                 17

                 18

                 19

 12-17 tuổi

 

         20

          162

             -

             -

             -

              182

     202,088

       186,365

               -

             -

             -

                 388,453

 

          101.6

              93.7

                    -

                    -

 3-12 tuổi

 

            -

               -

             -

 

 

                    -

                  -

                    -

               -

             -

             -

                              -

 

 

 

 

 

 Tổng

                 -

          20

           162

              -

              -

              -

                182

       202,088

         186,365

               -

              -

              -

                   388,453

 

 

 

 

 

DHV