Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 05/12/2021

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 05/12/2021

Ngày đăng: 05/12/2021

Xem với cở chữ : A- A A+
Trong ngày 05/12/2021, phát hiện 345 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 25.098 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

46

2975

 

2

 

132

 

1515

 

189

46

1137

2

Châu Đốc

76

2435

 

7

 

98

69

554

 

231

7

1545

3

Tân Châu

15

1909

 

10

 

126

 

281

8

637

7

855

4

An Phú

30

3322

 

55

 

202

7

1458

 

377

23

1230

5

Tịnh Biên

50

2545

 

8

 

152

 

506

 

868

50

1011

6

Tri Tôn

9

2157

 

1

2

230

4

919

 

593

3

414

7

Châu Phú

13

1361

 

5

 

183

 

369

 

460

13

344

8

Phú Tân

10

2566

 

5

 

49

1

309

 

1078

9

1125

9

Châu Thành

34

1740

 

2

 

85

9

283

19

727

6

643

10

Chợ Mới

31

3097

 

-

2

252

5

724

14

1556

10

565

11

Thoại Sơn

17

707

 

15

1

84

4

338

 

31

12

239

12

Bệnh viện ĐK AG

14

200

 

 

 

 

 

117

 

 

14

83

13

BCHQS tỉnh

 

47

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

14

BV Sản Nhi

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

15

BVKV tỉnh

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

16

BV Tim  mạch

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng

345

25.098

 

110

5

1.593

99

7.441

41

6.747

200

9.207

 

*Nhận xét:

- Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 01 trường hợp so với ngày 04/12/2021 (200/201).

Trong ngày BVĐK TT AG và TTYT Chợ Mới phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 15 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ, Cà Mau và Vũng Tàu).

Cụ thể các ca liên quan:

* Long Xuyên: 46 trường hợp

- Cộng đồng: 46 trường hợp (41 ca phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Khánh: 03; Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 04; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long 04; Mỹ Phước: 04; Mỹ Thới: 08; Mỹ Xuyên: 06; Mỹ Thạnh: 05); 05 ca phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Khánh: 01)).

* Châu Đốc: 76 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT                         (01 trường hợp P.Châu Phú A; 03 trường hợp P.Châu Phú B; 03 trường hợp tại P.Núi Sam)

- Khu cách ly: 69 trường hợp

*Tri Tôn: 09 trường hợp

- Cộng đồng: 03 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại ấp Sà Lôn, xã Lương Phi.

  • Khu cách ly:  06 trường hợp

+ Khu cách ly tập trung: 04 trường hợp

+ Về từ các tỉnh: 02 trường hợp TP. HCM

*Châu Thành: 34 trường hợp

- Cộng đồng : 06 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (03 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh)

- Khu phong tỏa: 19 trường hợp (01 trường hợp xã An Hòa; 03 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 05 trường hợp xã Bình Hòa; 06 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 04 trường hợp xã Cần Đăng)

- Khu cách ly: 09 trường hợp

*Chợ Mới: 31 trường hợp

Cộng đồng: 10 trường hợp, phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKTT AG (03 trường hợp xã Long Điền A;  02 trường hợp xã Long Điền B; 02 trường hợp xã Kiến Thành; 01 trường hợp xã Tấn Mỹ; 02 trường hợp xã An Thạnh Trung)

-Khu Phong tỏa: 14 trường hợp (10 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 03 trường hợp xã Long Điền B; 01 trường hợp xã Long Điền A)

-Khu cách ly: 07 trường hợp

+ Khu cách ly tập trung:  05 trường hợp

+ Người về từ các tỉnh: 01 trường hợp (Bình Dương)

+ 01 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (ấp Tấn Phú xã Tấn Hưng Đông huyện Cái Nước tỉnh Cà Mau).

*Tịnh Biên: 50 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua truy vết mở rộng (29 trường hợp xã An Phú; 09 trường hợp xã Vĩnh Trung; 09 trường hợp xã An Cư; 03 trường hợp xã Tân Lập)

*Phú Tân: 10 trường hợp

- Cộng đồng: 09 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐK Tân Châu ( 04 trường hợp xã Bình Thạnh Đông: 03 trường hợp xã Phú Bình; 01 trường hợp xã Phú Thọ; 01 trường hợp xã Phú Hưng)

- Khu cách ly: 01 trường hợp

* Tân Châu: 15 trường hợp

- Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp xã Lê Chánh; 01 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp phường Long Thạnh; 02 trường hợp xã Vĩnh Xương)

- Khu phong tỏa: 08 trường hợp (03 trường hợp phường Long Thạnh;   01 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Tân Thạnh; 02 trường hợp xã Vĩnh Xương; 01 trường hợp xã Phú Lộc)

 * Thoại Sơn: 17 trường hợp

- Cộng đồng: 12 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (01 trường hợp xã An Bình; 03 trường hợp xã Bình Thành; 01 trường hợp xã Định Thành; 06 trường hợp TT Núi Sập; 01 trường hợp TT Phú Hòa)

Khu cách ly: 05 trường hợp

+ Khu cách ly tập trung: 04 trường hợp

+ Về từ các tỉnh: 01 trường hợp (Kiên Giang)

* An Phú: 30 trường hợp

- Cộng đồng: 23 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT ( 04 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phú Hữu; 04 trường hợp xã Phước Hưng; 03 trường hợp xã Quốc Thái; 08 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 02 trường hợp xã Vĩnh Trường).

- Khu cách ly:  07 trường hợp

* Châu Phú: 13 trường hợp cộng đồng, phát hiện tại TTYT và Bệnh viện Nhật Tân, BVĐK TT An Giang (02 trường hợp TT Cái Dầu; 02 trường hợp xã Mỹ Đức;                01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 03 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 01 trường hợp TT Cái Dầu; 03 trường hợp xã Bình Long).

* BVĐK TT An Giang: 14 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh đến khám và phát hiện tại đây (Cần Thơ: 13; Vũng Tàu: 01).

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 05/12/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

46

975

2

117

3

196

41

662

11

351

2

Châu Đốc

76

1035

2

88

13

263

61

684

12

172

3

Tân Châu

15

547

1

85

1

127

13

335

 

8

4

An Phú

30

831

 

180

1

197

29

454

6

148

5

Tịnh Biên

50

1085

9

218

3

412

38

455

8

177

6

Tri Tôn

9

585

1

151

 

307

8

127

1

68

7

Châu Phú

13

538

 

2

3

285

10

251

3

97

8

Phú Tân

10

216

 

57

 

88

10

71

3

34

9

Châu Thành

34

614

2

153

1

167

31

294

13

171

10

Chợ Mới

31

706

5

144

2

304

24

258

6

199

11

Thoại Sơn

17

253

 

47

 

42

17

164

 

4

12

BCH QS

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Tổng

331

7.388

22

1.242

27

2.388

282

3.758

63

1.429

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

04/12

05/12

* Cách ly tập trung

 

 

Tiếp nhận trong ngày

207

243

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

200

177

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

2.504

2.570

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

87.370

87.547

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

 

 

Tiếp nhận trong ngày

2.125

1.969

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

1588

1.649

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

8.346

1.649

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

84.145

85.794

* Công tác xét nghiệm:

 

 

Trong ngày

1.300

1.868

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

322.295

324.163

*Số trường hợp đang quản lý điều trị:

STT

Đơn vị

* Số đang điều trị

* Số khỏi bệnh

Lũy kế

*Số chuyển lên tuyến trên

Lũy kế

* Số bệnh tử vong

Lũy kế

1

Long Xuyên

409

4

 

 

 

 

 

2

Châu Đốc

1566

24

 

 

 

1

 

3

Châu Phú

120

 

 

 

 

 

 

4

Châu Thành

472

27

 

 

 

 

 

5

Chợ Mới

236

3

 

 

 

 

 

6

Tịnh Biên

961

5

 

 

 

 

 

7

Phú Tân

59

1

 

 

 

 

 

8

An Phú

456

16

 

 

 

 

 

9

Tân Châu

369

17

 

 

 

1

 

10

Tri Tôn

231

11

 

 

 

 

 

11

 Thoại Sơn

122

19

 

 

 

 

 

12

BVĐK AG

142

5

 

 

 

4

 

13

BVĐK KV

81

4

 

 

 

9

 

14

BV Sản nhi

38

2

 

 

 

 

 

15

BV Dã chiến

214

 

 

 

 

 

 

Tổng

5.476

138

19.133

 

6

15

483

* Tử vong: 15 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 04 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,92% (483/25.098)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại00/00 trường hợp so với ngày 04/12/2021; rời khỏi địa bàn 07/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 07/00 trường hợp so với ngày 04/12/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 413/413 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bàn giao 05 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương để cách ly theo quy định.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

                       

Đợt triển khai

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3
(Abdala)

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

8

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

Đợt 1

19,400

           -

               -

              -

               -

     20,848

                -

             -

20,848

107.46

1.52

0.00

0.00

Đợt 2

27,250

           -

               -

              -

               -

     30,742

           207

             -

30,949

113.57

2.24

0.02

0.00

Đợt 3

42,090

           -

               -

              -

               -

     27,273

      18,677

             -

45,950

109.43

1.99

1.36

0.00

Đợt 4

37,260

           -

               -

              -

               -

     29,327

        1,161

             -

30,488

111.70

2.14

0.08

0.00

Đợt 5

66,660

           -

               -

              -

               -

     44,623

      40,888

             -

85,511

111.41

3.25

2.98

0.00

Đợt 6

39,608

           -

               -

              -

               -

     27,888

      14,467

             -

42,355

106.94

2.03

1.05

0.00

Đợt 7

17,680

           -

               -

              -

               -

     19,557

        1,366

             -

20,923

118.34

1.43

0.10

0.00

Đợt 8

130,220

           -

               -

              -

               -

     91,725

      46,001

             -

137,726

105.76

6.69

3.35

0.00

Đợt 9

66,726

           -

               -

              -

               -

     55,379

      20,831

             -

76,210

114.21

4.04

1.52

0.00

Đợt 10

555,176

           -

               -

              -

               -

   554,063

        9,579

             -

563,642

101.52

40.39

0.70

0.00

Đợt 11

740,348

           -

            24

        425

          449

   393,085

   225,365

  35,102

653,552

88.28

28.66

16.43

2.56

Đợt 12

73,500

           -

               -

              -

               -

       4,479

      28,153

             -

32,632

44.40

0.33

2.05

0.00

Đợt 13

509,612

           -

               -

              -

               -

     15,806

   552,865

  11,430

580,101

113.83

1.15

40.31

0.83

Đợt 14

146,002

        41

          631

              -

          672

       2,802

      83,369

  10,221

96,392

66.02

0.20

6.08

0.75

Đợt 15

99,900

           -

               -

              -

               -

       1,051

      99,485

             -

100,536

100.64

0.08

7.25

0.00

Đợt 16

149,760

        61

          285

              -

          346

       5,396

      24,442

             -

29,838

19.92

0.39

1.78

0.00

Đợt 17

114,704

           -

          113

             9

          122

             80

      54,363

  20,077

74,520

64.97

0.01

3.96

1.46

Đợt 18

129,978

        27

          279

              -

          306

          391

        4,579

  46,930

51,900

39.93

0.03

0.33

3.42

Đợt 19

53,862

        34

            32

              -

            66

          186

           125

             -

311

0.58

0.01

0.01

0.00

Đợt 20

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

 

           -

               -

              -

               -

                -

                -

             -

0

 

0.00

0.00

0.00

Tổng

3,019,736

163

1,364

434

1,961

1,324,701

1,225,923

123,760

2,674,384

94.31

96.58

89.38

9.02

12-17 tuổi

                       

Nhóm tuổi

Số liều nhận

Số đã tiêm

Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

Trong ngày

Luỹ kế

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Tổng

1

2

3

4

 

5=3+4

6

7

7

8=6+7

9=8/2

10=6/dân số

11=7/dân số

11=7/dân số

12-17 tuổi

 

      216

          633

              -

849

   164,125

        9,274

             -

   173,399

 

87.17

4.93

0.00

3-12 tuổi

 

           -

               -

              -

0

                -

                -

             -

                -

 

 

 

 

Tổng

0

216

633

 

849

164125

9274

0

173399

 

 

 

 

DHV

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image
 

 

Responsive image