Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

0296.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính

Dân số, Lao động và Việc làm An Giang Năm 2018

29/11/2019

Xem với cở chữ : A- A A+
Responsive image
 

 

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Percentage of literate population aged 15 over
by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số
Total

Phân theo giới tính
By sex

Phân theo thành thị,
nông thôn - By residence

Nam

Male

Nữ

Female

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

Sơ bộ - Prel.2018

91,70

94,10

89,40

93,30

90,90

 

 

 

Dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Percentage of literate population aged 15 over
by sex and by residence

ĐVT: Người - Unit: Person

 

Tổng số

Total 

Phân theo giới tính
By sex

Phân theo thành thị,
nông thôn - By residence

Nam

Male

Nữ

Female

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

Năm 2010

1.609.726

795.818

813.908

470.941

1.138.785

Năm 2011

1.620.154

799.078

821.076

476.267

1.143.887

Năm 2012

1.613.896

789.111

824.785

532.862

1.081.034

Năm 2013

1.615.637

789.063

826.574

495.794

1.119.843

Năm 2014

1.629.689

796.071

833.617

516.430

1.113.259

Năm 2015

1.641.167

798.767

842.400

510.688

1.130.479

Năm 2016

1.638.620

797.528

841.093

513.689

1.124.931

Năm 2017

1.656.222

802.615

853.607

519.099

1.137.123

Sơ bộ - Prel.2018

1.646.717

794.328

852.389

520.144

1.126.573

 

 

 

 

 

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính

và theo thành thị, nông thôn

Labour force at 15 years of age and above by sex and
by risedence

 

 

2010

2015

2016

2017

Sơ bộ
Prel.2018

 

Người - Person

TỔNG SỐ - TOTAL

1.255.035

1.218.909

1.228.344

1.233.626

1.234.888

Phân theo giới tính
By sex

 

       

Nam - Male

683.701

671.135

677.611

683.870

699.572

Nữ - Female

571.334

547.774

550.733

549.756

535.316

Phân theo thành thị,
nông thôn - By residence

 

1.218.909

1.228.344

1.233.626

 

Thành thị - Urban

341.657

358.019

370.623

380.704

374.233

Nông thôn - Rural

913.378

860.890

857.721

852.922

860.655

 

Cơ cấu -  Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo giới tính
By sex

 

       

Nam - Male

54,48

55,06

55,16

55,44

56,65

Nữ - Female

45,52

44,94

44,84

44,56

43,35

Phân theo thành thị, nông thôn - By residence

 

       

Thành thị - Urban

27,22

29,37

30,17

30,86

30,31

Nông thôn - Rural

72,78

70,63

69,83

69,14

69,69

 

 

 

 

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo giới tính

Annual employed population at 15 years of age and above
by sex

 

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nam - Male

Nữ  - Female

 

Người - Person

Năm 2010

1.207.639

666.546

541.093

Năm 2011

1.273.806

686.719

587.087

Năm 2012

1.278.258

689.925

588.333

Năm 2013

1.245.713

682.338

563.375

Năm 2014

1.191.467

658.408

533.059

Năm 2015

1.193.042

659.292

533.750

Năm 2016

1.207.344

669.045

538.299

Năm 2017

1.199.540

665.850

533.690

Sơ bộ - Prel.2018

1.207.971

689.004

518.967

 

So với dân số (%) - Proportion of population (%)

Năm 2010

56,2

62,4

50,1

Năm 2011

59,3

64,3

54,3

Năm 2012

59,4

64,5

54,4

Năm 2013

57,9

63,8

52,0

Năm 2014

55,3

61,7

49,0

Năm 2015

55,3

61,7

49,0

Năm 2016

55,9

62,5

49,4

Năm 2017

55,5

62,2

48,9

Sơ bộ - Prel.2018

55,8

64,3

47,5

 

 

 

 

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo phân theo giới tính và
theo thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed worker by sex and
by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex

Phân theo thành thị,
nông thôn - By residence

Nam

Male

Nữ

Female

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

Năm 2010

7,20

8,40

5,70

11,70

5,50

Năm 2011

8,00

8,80

7,00

14,60

5,30

Năm 2012

9,00

11,10

6,40

14,00

6,60

Năm 2013

10,60

12,70

8,10

15,40

8,50

Năm 2014

10,26

11,66

8,53

14,89

8,27

Năm 2015

8,50

17,90

4,70

10,10

6,60

Năm 2016

10,09

12,02

7,69

18,02

6,73

Năm 2017

11,91

13,74

9,63

17,39

9,52

Sơ bộ - Prel.2018

13,20

14,23

11,83

21,49

9,63

 

 

 

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Unemployment rate of labour force at working age by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex

Phân theo thành thị,
nông thôn - By residence

Nam

Male

Nữ

Female

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

Năm 2010

4,07

2,65

5,87

5,99

3,34

Năm 2011

2,25

0,91

3,86

4,09

1,48

Năm 2012

2,24

1,25

3,47

4,02

1,39

Năm 2013

2,56

1,03

4,48

3,47

2,16

Năm 2014

2,25

1,24

3,50

2,76

2,03

Năm 2015

2,32

1,88

2,93

3,00

2,04

Năm 2016

1,87

1,28

2,65

3,35

1,22

Năm 2017

3,06

2,83

3,37

4,99

2,19

Sơ bộ - Prel.2018

2,45

1,65

3,59

3,09

2,17

 

 

 

các tin khác