Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

0296.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính

Danh sách các Tổ chức giám định, giám định viên tư pháp và giám định tư pháp theo vụ việc năm 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang

04/12/2019

Xem với cở chữ : A- A A+

                                                     DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP

 

STT

TÊN TỔ CHỨC

ĐỊA CHỈ

ĐIỆN THOẠI

1

PHỒNG KỸ THUẬT HÌNH SỰ, CÔNG AN TỈNH

 

Số 06, đường Tôn Đức Thắng,  phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

02963.850.296

2

TRUNG TÂM PHÁP Y TỈNH, SỞ Y TẾ

Số 10 – 11, phường Mỹ Bình, thành phố  Long Xuyên, tỉnh An Giang

02963.852.293

 

 

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

 

STT

TÊN TỔ CHỨC

LĨNH VỰC

CHUYÊN NGÀNH

NGƯỜI

ĐẠI DIỆN

1

Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang. Địa chỉ: số 1 đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Xây dựng

1. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

2. Gíam định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

3. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

4. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.

Ông Lê Hoàng Minh. Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang

2

Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và giao thông An Giang. Địa chỉ: số 4E3, đường Thành Thái, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Xây dựng

1.Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

2. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

3. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

4. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

5. Giám định tư pháp về chí phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.

Ông Nguyễn Thanh Sơn, Giám đốc Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và giao thông An Giang

 

DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

 

 

STT

 

Họ và tên

Năm sinh

 

Chức vụ, đơn vị

Tình trạng

Lĩnh vực chuyên môn (2)

Ngày, tháng, năm bổ nhiệm giám định viên tư pháp

 

 

Ghi chú

Chuyên

trách

Kiêm nhiệm

I. KỸ THUẬT HÌNH SỰ: 19

 

 

 

 

 

 

1

Phan Văn Thơ

1958

 

x

 

KTHS

Quyết định số 2059/QĐ-UBND

ngày 08/10/1998

nghỉ hưu

2

Đoàn Minh Đức

1964

Thượng tá. Trưởng phòng Kỹ thuật hình sự

x

 

KTHS

Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 28/10/2004

 

3

Nguyễn Thanh Hải

1968

Trung tá. Phó Trưởng phòng Kỹ thuật hình sự

x

 

KTHS

Quyết định số 7416/QĐ-UBND ngày 03/12/1997

 

4

Nguyễn Quốc Việt

1966

 

Trung tá. Phó Trưởng phòng Kỹ thuật hình sự

x

 

KTHS

Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 07/10/2009

 

5

Nguyễn Kiều Thúy

1975

Trung tá. Đội Trưởng

x

 

KTHS

Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 27/01/2015

 

6

Trần Quốc Hà

1977

Trung tá. Đội Trưởng

x

 

KTHS

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 04/9/2008

 

7

Nguyễn Thị Mỹ Hà

1979

Thiếu tá, Phó Đội Trưởng

x

 

KTHS

Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 07/10/2009

 

8

Đinh Hoàng Diệt

1984

Đại úy. Phó Đội Trưởng

x

 

KTHS

Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

 

9

Nguyễn Thành Sang

1984

Đại úy. Chuyên ngành giám định tài liệu

x

 

KTHS

Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

 

10

Nguyễn Tấn Huy

1980

Thiếu tá. Phó Đội Trưởng

x

 

KTHS

Quyết định số 1061/QĐ-UBND  ngày 23/5/2013

 

11

Trương Công Văn

1985

Đại úy. Chuyên ngành giám định tài liệu

x

 

KTHS

Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 07/01/2015

 

12

Trần Thị Trang

1988

Thượng úy. Chuyên ngành giám định sinh học

x

 

KTHS

Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 07/01/2015

 

13

Nguyễn Hòa Bình

1985

Thượng úy. Chuyên ngành giám định tài liệu

x

 

KTHS

Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 07/01/2015

 

14

Giáp Thanh Tiển

1984

Đại úy. Chuyên ngành giám định kỹ thuật số và điện tử

x

 

KTHS

Quyết định số 3812/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

 

15

Vũ Văn Xuyến

1989

Trung úy; chuyên ngành giám định pháp y

x

 

KTHS

Quyết định số 3811/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

 

16

Cao Dương Hoài Thu

1988

Trung úy; chuyên ngành giám định sinh học

x

 

KTHS

Quyết định số 3807/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

 

17

Nguyễn Đăng Khoa

1979

Đại úy; chuyên ngành giám định tài liệu

x

 

KTHS

Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 10/01/2018

 

18

Trương Công Tòan

1990

Trung úy; chuyên ngành giám định pháp y

x

 

KTHS

Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

 

19

Nguyễn Phước Thịnh

1971

Đội trưởng đội Kỹ thuật phòng chống tội phạm; chuyên ngành giám định kỹ thuật số và điện tử

x

 

KTHS

Quyết định số 3808/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

 

II. PHÁP Y: 14

 

 

 

 

 

 

20

Nguyễn Triết Hiền

1958

Chấn thương chỉnh hình

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

21

Nguyễn Liên Hiệp

1969

Chấn thương chỉnh hình

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

22

Trần Thanh Phong

1970

Khos nội

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

23

Lê Văn Đức

1960

Khoa Tai Mũi họng

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

24

Nguyễn Văn Khoa

1967

Giải phẩu

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

25

Bùi Thị Xuân Nga

1966

Khoa Tai Mũi họng

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

26

Trần Tuấn Huy

1969

 

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 26/5/2006

 

 

27

 

Trần Văn Thống

 

1968

 

Kỷ thuật viên giám định thương tật

 

 

x

 

Pháp y

 

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 18/3/2013

 

28

Nguyễn Văn Sách

1950

 

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

29

Hồ Đồng Cổn

1959

Khoa Nội

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

30

Lê Thái Long

1964

Chấn thương chỉnh hình

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

31

Trần Thị Phương Loan

1960

Khoa sản

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

32

Dương Thị Truyền

1954

Răng hàm mặt

 

x

Pháp y

Quyết định số 468/QĐ-UBND

ngày 07/02/2006

 

33

Lê Thị Hồng Nga

1975

Trưởng phòng Tổ chức hành chính – Trung tâm Giám định Pháp y (Bác sĩ đa khoa)

 

x

Pháp y

Quyết định số 2008/QĐ-UBND

ngày 17/8/2018

 

III. VĂN HÓA: 05

 

 

 

 

 

 

34

Trương Bá Trạng

1966

 

 

x

Văn hóa

Quyết định số 1180/QĐ-UBND

ngày 29/7/2014

 

35

Dương Văn Phong

1969

 

 

x

Văn hóa

Quyết định số 1180/QĐ-UBND

ngày 29/7/2014

 

36

Đào Sĩ Tuấn

1966

 

 

x

Văn hóa

Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 29/7/2014

 

37

Bùi Thị Phượng Mai

1975

Trưởng phòng quản lý Di sản Văn hóa

 

x

Văn hóa

Quyết định số 702/QĐ-UBND ngày 29/3/2018

 

38

Bùi Thị Thúy

1965

 

 

x

Văn hóa

Quyết định số  1180/QĐ-UBND ngày 29/7/2014

 

IV. THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG: 03

 

 

 

 

 

39

Hồ Thị Bích Liên

1965

 

Phó Giám đốc Sở Thông tin – Truyền thông

 

x

Báo chí - xuất bản và phát thanh truyền hình

Quyết định số 869/QĐ.UBND ngày 17/3/2017

 

40

Huỳnh Văn Trim

 

1968

 

Trưởng phòng Bưu chính-Viễn thông

 

 

 

x

Điện tử, Bưu chính-viễn thông

Quyết định số 868/QĐ.UBND ngày 17/3/2017

 

41

Đỗ Quang Vinh

1980

 

Phó Trưởng phòng. Công nghệ thông tin

 

x

Công nghệ thông tin

Quyết định số 1044/QĐ.UBND ngày 04/4/2017

 

V. TÀI CHÍNH: 02

 

 

 

 

 

 

42

Trần Đình Thư

1963

 

Phó Trưởng phòng Tài chính Doanh nghiệp - Sở Tài chính

 

x

Tài chính

Quyết định số 1154/QĐ.UBND ngày 14/4/2017

 

43

Trần Văn Sơn

1962

 

Phó Chánh Thanh tra – Sở Tài chính

 

x

Tài chính

Quyết định số  1154/QĐ.UBND ngày 14/4/2017

 

VI. NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT: 07

 

 

 

 

 

 

44

Nguyễn Phước Thành

20/01/1977

Phó Trưởng phòng Trồng trọt – Chi cục Bảo vệ thực vật

 

x

Nông lâm nghiệp

Quyết định số 1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

45

Nguyễn Tâm Em

14/9/1981

Trưởng phòng.Quản lý chất lượng-Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản-Thủy sản

 

x

Thuỷ sản

Quyết định số  1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

46

Trần Đắc Mậu

13/11/1966

Chánh Văn phòng –Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

 

x

Thuỷ sản

Quyết định số 1174/QĐUB

ngày ngày 29/6/2010

 

 

47

 

Trần Anh Dũng

 

25/8/1967

 

Trưởng phòng.Khoa học công nghệ môi trường

 

 

x

 

Thuỷ sản

 

Quyết định số 1174/QĐUB

ngày 29/6/2010

 

48

Nguyễn Hoàng Huy

04/3/1970

Trưởng phòng Trồng trọt & Kiểm dịch thực vật - Chi cục trồng trọt & Bảo vệ thực vật

 

x

Thuỷ sản

Quyết định số 1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

49

Trần Châu Hoàng Tuấn

20/02/1968

Phó Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản

 

x

Thuỷ sản

Quyết định số 1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

50

Diệp Thế Phân

1962

Phó Trưởng phòng Thanh tra pháp chế-Chi cục chăn nuôi -Thú y

 

 

x

chăn nuôi -Thú y

Quyết định số 701/QĐ.UBND ngày 29/3/2018

 

VII. TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG: 01

 

 

 

 

 

51

Đặng Tiến Thịnh

1970

Phó Trưởng phòng. Đo đạc bản đồ và Viễn thám

 

x

Đo đạc bản đồ

Quyết định số 3071/QĐ-UBND

ngày 17/10/2017

 

VIII. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ : 01

 

 

 

 

 

52

Lê Hữu Thanh

1968

Phó Chánh Thanh tra –Sở Khoa học – Công nghệ

 

x

Khoa học công nghệ

Quyết định số 1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

IX. XÂY DỰNG:  02

 

 

 

 

 

53

Lê Hoàng Minh

1959

Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng

 

x

Xây dựng

Quyết định số 1174/QĐ.UBND ngày 29/6/2010

 

54

Trần Anh Quân

1969

Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng

 

x

Xây dựng

Quyết định số 1882/QĐ.UBND ngày 09/8/2018

 

X. AN TOÀN THỰC PHẨM : 02

 

 

 

 

 

55

Lê Minh Uy

1965

Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

 

x

VS-ANTP

Quyết định số 1434/QĐ.UBND ngày 22/8/2011

 

56

Trần Thanh Hằng

1981

Phó Trưởng phòng.Thông tin & quản lý ngộ độc thực phẩm

 

x

VS-ANTP

Quyết định số 1434/QĐ.UBND ngày 22/8/2011

 

 

XI. GIÁM ĐỊNH LĨNH VỰC THUẾ : 19

 

 

 

 

 

57

Ngô Quốc Thịnh

 

Chi Cục Trưởng huyện An Phú

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

58

Trịnh Bé Năm

 

Đội trưởng đội trước bạ và thu khác

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

59

Đặng Tự Thành Chi

 

Chi Cục Trưởng TPLX

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

60

Nguyễn Hồng Sĩ

 

TP tuyên truyền-hỗ trợ  người nộp thuế - Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

61

Nguyễn Bảo Huy

 

TP kiểm tra thuế 2- Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

62

Nguyễn Hiền Long Giang

 

PTP phụ trách tuyên truyền-hỗ trợ người nộp thuế- Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

63

Nguyễn Hữu Đức

 

TP kiểm tra thuế 1- Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

64

Nguyễn Thành Sang

 

PTP quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế- Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

65

Phạm Văn Dũng

 

Phó Cục Trưởng - Cục thuế tỉnh

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 394/QĐ.BTC ngày 03/3/2015

 

66

Lý Hoàng Trọng

 

Phó Chi Cục Trưởng huyện Phú Tân

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

67

Lê Văn Nhờ

 

Chi Cục Trưởng huyện Tri Tôn

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

68

Ngô Quang Minh

 

Đội trưởng đội kiểm tra thuế 1 – TP Châu Đốc

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

69

Nguyễn Thanh Phong

 

Phó ĐT đội kê khai – kế toán thuế huyện Thoại Sơn

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

70

Tăng Thanh Trung

 

Đội trưởng Đội Hành chính – Nhân sự- Tài vụ-Ấn chỉ huyện Thoại Sơn

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 394/QĐ.BTC ngày 03/3/2015

 

71

Trương Minh Hải

 

Phó Chi Cục Trưởng Thị xã Tân Châu

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

72

Lê Long Hồ

 

Phó Chi Cục Trưởng huyện Chợ Mới

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

73

Nguyễn Đức Dũng

 

Chi Cục Trưởng huyện Chợ Mới

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 394/QĐ.BTC ngày 03/3/2015

 

74

Đỗ Tấn Cường

 

Phó Chi Cục Trưởng huyện Tịnh Biên

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 1301/QĐ.BTC ngày 25/5/2012

 

75

Lê Ngọc Giao

 

Phó Chi Cục Trưởng huyện Châu Phú

 

Đương nhiệm

Thuế

Quyết định số 394/QĐ.BTC ngày 03/3/2015

 

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

 

 

STT

 

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Lĩnh vực chuyên môn

Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn

và hoạt động giám định tư pháp

1

Nguyễn Thanh Sơn

25/12/1969

Xây dựng

1. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

2. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

3. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng  và sự cố công trình xây dựng.

4. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

5. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình  và các chi phí khác có liên quan.

2

Lâm Phú Tân

16/12/1975

Xây dựng

1. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

2. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

3. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

 

3

Nguyễn Thị Hảo

26/10/1976

Xây dựng

1. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

2. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

3. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng  và sự cố công trình xây dựng.

4. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình  và các chi phí khác có liên quan.

4

Nguyễn Bảo Trúc

 

Phó chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh An Giang

Quyết định số 127/QĐ-ANG ngày 06/9/2017 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh An Giang

5

Lê Thị Thanh Mai

 

TThanh tra viên, thanh tra giám sát Ngân

 hàng – Ngân hàng nhà nước Chi nhánh AG

 

6

 

Trần Lăng Hoàng Hạc

 

Thanh tra viên, thanh tra giám sát ngân

   hàng – Ngân hàng nhà nước Chi nhánh AG

7

Trần Mạnh Hùng

 

Phó trưởng phòng Vụ II, cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng

Quyết định số 1634/QĐ-NHNN ngày 01/8/2017 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

8

Phạm Hồng Thanh

 

Thanh tra viên Vụ III cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng

9

Võ Hồng Nho

 

Phó chánh thanh tra Ngân hàng nhà nước - Chi nhánh An Giang

10

Nguyễn Thị Lan Đài

1975

Phó Trưởng phòng Thanh tra - Pháp chế Lĩnh vực chuyên môn: Kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính

Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về công bố danh sách giám định viên theo vụ việc - Giám định về hàng giả, hàng cấm - Sở Công Thương

11

Lê Hữu Đức

1975

Kiểm soát viên, Phòng Thanh tra – Pháp chế. Lĩnh vực chuyên môn: Kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính

Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về công bố danh sách giám định viên theo vụ việc - Giám định về hàng giả, hàng cấm - Sở Công Thương

12

Vũ Đức Cường

1972

Chuyên viên quản lý nhà nước về lĩnh vực Công nghiệp

Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về công bố danh sách giám định viên theo vụ việc - Giám định về cơ khí - Sở Công Thương

13

Nguyễn Minh Triết

1984

Phó Trưởng phòng quản lý năng lượng, quản lý nhà nước về lĩnh vực  điện lực

Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về công bố danh sách giám định viên theo vụ việc - Giám định về điện lực - Sở Công Thương

14

Đỗ Thành Danh

1982

Chuyên viên quản lý nhà nước về lĩnh vực điện lực

Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về công bố danh sách giám định viên theo vụ việc - Giám định về điện lực - Sở Công Thương

 

 

các tin khác