Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Tỉnh An Giang
cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

An Giang ban hành giá dịch vụ đo đạc, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Ngày đăng: 16/07/2020

Xem với cở chữ : A- A A+
(Cổng TTĐT AG)- Ngày 09-7, UBND tỉnh ban hành Quyết định giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Theo Quyết định, đơn giá dịch vụ được quy định cụ thể như sau:

1. Đo đạc trích đo địa chính thửa đất (chưa có trên bản đồ địa chính):

STT

Diện tích

Đơn vị tính

Đơn giá

Đất đô thị

Đất khu vực ngoài đô thị

1

<100 (m²)

đồng/thửa

2.357.000

1.603.000

2

100 - 300 (m²)

đồng/thửa

2.798.000

1.903.000

3

>300 - 500 (m²)

đồng/thửa

2.966.000

2.024.000

4

>500 - 1000 (m²)

đồng/thửa

3.631.000

2.463.000

5

>1000 - 3000 (m²)

đồng/thửa

4.983.000

3.372.000

6

>3000 - 10000 (m²)

đồng/thửa

7.650.000

5.200.000

7

>01 - 10 (ha)

đồng/thửa

9.179.000

6.239.000

8

>10 - 50 (ha)

đồng/thửa

9.943.000

6.758.000

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT. Trường hợp trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định.

2. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (có trên bản đồ địa chính):

STT

Diện tích

Đơn vị tính

Đơn giá

Đất đô thị

Đất khu vực ngoài đô thị

1

<100 (m²)

đồng/thửa

955.000

652.000

2

100 - 300 (m²)

đồng/thửa

1.133.000

774.000

3

>300 - 500 (m²)

đồng/thửa

1.201.000

823.000

4

>500 - 1000 (m²)

đồng/thửa

1.471.000

1.002.000

5

>1000 - 3000 (m²)

đồng/thửa

2.018.000

1.372.000

6

>3000 - 10000 (m²)

đồng/thửa

3.099.000

2.116.000

7

>01 - 10 (ha)

đồng/thửa

3.718.000

2.538.000

8

>10 - 50 (ha)

đồng/thửa

4.028.000

2.750.000

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT. Trường hợp trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định.

3. Đo đạc nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

TT

Diện tích

Đơn vị tính

Đo  đạc tài sản đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

Đo đạc tài sản không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

Nhà và các công trình xây dựng khác

Tài sản khác gắn liền với đất

Nhà và các công trình xây dựng khác

Tài sản khác gắn liền với đất

Tầng sát mặt đất

Tầng thứ 2 trở lên

Tầng sát mặt đất

Tầng thứ 2 trở lên

I

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

1

<100 (m²)

đồng/thửa

1.178.000

589.000

707.000

1.650.000

825.000

707.000

2

100 - 300 (m²)

đồng/thửa

1.399.000

699.000

839.000

1.959.000

979.000

839.000

3

>300 - 500 (m²)

đồng/thửa

1.483.000

741.000

889.000

2.076.000

1.038.000

889.000

4

>500 - 1000 (m²)

đồng/thửa

1.815.000

907.000

1.089.000

2.542.000

1.271.000

1.089.000

5

>1000 - 3000 (m²)

đồng/thửa

2.491.000

1.245.000

1.495.000

3.488.000

1.744.000

1.495.000

6

>3000 - 10000 (m²)

đồng/thửa

3.825.000

1.912.000

2.295.000

5.355.000

2.677.000

2.295.000

7

>01 ha

đồng/thửa

4.589.000

2.294.000

2.753.000

6.425.000

3.212.000

2.753.000

II

Đất khu vực ngoài đô thị

 

0

0

0

0

0

0

1

<100 (m²)

đồng/thửa

801.000

400.000

481.000

1.122.000

561.000

481.000

2

100 - 300 (m²)

đồng/thửa

951.000

475.000

571.000

1.332.000

666.000

571.000

3

>300 - 500 (m²)

đồng/thửa

1.012.000

506.000

607.000

1.416.000

708.000

607.000

4

>500 - 1000 (m²)

đồng/thửa

1.231.000

615.000

739.000

1.724.000

862.000

739.000

5

>1000 - 3000 (m²)

đồng/thửa

1.686.000

843.000

1.011.000

2.361.000

1.180.000

1.011.000

6

>3000 - 10000 (m²)

đồng/thửa

2.600.000

1.300.000

1.560.000

3.640.000

1.820.000

1.560.000

7

>01 ha

đồng/thửa

3.119.000

1.559.000

1.871.000

4.367.000

2.183.000

1.871.000

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần mức đơn giá trích đo mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất. Trường hợp trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định.

4. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính:

STT

Tỷ lệ

Đơn vị tính

Đơn giá

1

1/500

đồng/m2

1.342

2

1/1.000

đồng/m2

490

3

1/2.000

đồng/m2

169

4

1/5.000

đồng/m2

30

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT

5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bổ sung

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Ngoại nghiệp

đồng/ m2

807

2

Nội nghiệp

đồng/ m2

292

 

Tổng cộng

đồng/ m2

1.099

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT

Bên cạnh đó, còn quy định đối tượng và mức miễn, giảm như: Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động; Thương binh, bệnh binh, có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do thương tật, bệnh tật từ 81% trở lên được miễn thu; Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế được tặng Huân chương Kháng chiến hạng I hoặc Huân chương Chiến thắng hạng I và các đối tượng là thương binh, bệnh binh có tỷ lệ thương tật dưới 81% được giảm 50% trên tổng mức thu; Hộ nghèo (có sổ) được giảm 50% trên tổng mức thu; Các trường hợp cấp đổi, cấp lại (do thiên tai, hỏa hoạn, sạt lở tự nhiên) hoặc đính chính giấy chứng nhận do lỗi cơ quan nhà nước khi cấp được miễn thu.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá thu dịch vụ công thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang./.

Tin HY
Nguồn QĐ số 31/2020/QĐ-UBND ngày 09/7/2020