Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

Chuẩn tiếp cận pháp luật

02/03/2018

DANH SÁCH CẤP XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT

(Đính kèm Công văn số   201  /STP-PBGDPL ngày   02  /   3   /2018) 

STT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng điểm

Kết quả công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

(1)

(2)

(3)

(4)

1. THÀNH PHỐ LONG XUYÊN (13/13 XÃ, PHƯỜNG; ĐẠT 100%)

1

Mỹ Thạnh

99

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

2

Bình Đức

98

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

3

Đông Xuyên

97

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

4

Mỹ Bình

96

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

5

Mỹ Khánh

96

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

6

Mỹ Quý

95

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

7

Mỹ Thới

95

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

8

Mỹ Phước

94

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

9

Bình Khánh

93

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

10

Mỹ Hòa Hưng

93

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

11

Mỹ Long

93

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

12

Mỹ Hòa

93

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

13

Mỹ Xuyên

92

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

2. THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC (07/07 XÃ, PHƯỜNG; ĐẠT 100%)

1

Vĩnh Tế

98

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

2

Châu Phú A

97

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

3

Châu Phú B

97

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

4

Vĩnh Ngươn

97

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

5

Vĩnh Châu

97

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

6

Vĩnh Mỹ

95

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

7

Núi Sam

94

Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

3. HUYỆN TỊNH BIÊN (09/14 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 64%)

1

Thới Sơn

97

Quyết định số 4642/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

2

Tịnh Biên

97

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

3

Nhà Bàng

96

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

4

Núi Voi

95

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

5

Tân Lợi

95

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

6

An Hảo

95

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

7

Nhơn Hưng

94

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

8

Văn Giáo

94

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

9

An Nông

92

Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

4. HUYỆN PHÚ TÂN (17/18 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 94%)

1

Phú Long

98

Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

2

Phú Bình

98

Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

3

Tân Trung

97

Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

4

Phú Thọ

97

Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

5

Phú Hiệp

97

Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

6

Bình Thạnh Đông

97

Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

7

Phú Lâm

96

Quyết định số 6221/QĐ-UBND ngày 14/11/2017

8

Chợ Vàm

96

Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

9

Phú Mỹ

96

Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

10

Phú Thạnh

95

Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

11

Phú Hưng

95

Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

12

Hòa Lạc

95

Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

13

Tân Hòa

94

Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

14

Phú An

94

Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

15

Long Hòa

94

Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

16

Hiệp Xương

94

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

17

Phú Xuân

93

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 12/02/2018

5. HUYỆN THOẠI SƠN (03/18 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 17%)

1

Vĩnh Khánh

99

Quyết định số 7552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

2

Định Mỹ

97

Quyết định số 7553/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

3

Định Thành

96

Quyết định số 7551/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

6. HUYỆN CHÂU THÀNH (13/13 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 100%)

1

Vĩnh Hanh

100

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

2

Vĩnh Lợi

100

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

3

An Hòa

99

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

4

Vĩnh Bình

98

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

5

Tân Phú

98

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

6

Bình Hòa

98

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

7

Vĩnh Thành

98

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

8

Hòa Bình Thạnh

98

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

9

Vĩnh Nhuận

97

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

10

Cần Đăng

96

Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

11

An Châu

95

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

12

Vĩnh An

94

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

13

Bình Thạnh

91

Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 31/01/2018

7. HUYỆN CHỢ MỚI (02/18 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 11%)

1

Mỹ Hiệp

96

Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 28/12/2017

2

Hòa An

95

Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 28/12/2017

8. HUYỆN TRI TÔN (04/15 XÃ, THỊ TRẤN; ĐẠT 27%)

1

Tà Đảnh

93

Quyết định số 11739/QĐ-UBND ngày 28/12/2017

2

Lương An Trà

92

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

3

Lương Phi

91

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 25/01/2018

4

Tri Tôn

91

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 25/01/2018


DANH SÁCH CẤP XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT

(Đính kèm Công văn số  201  /STP-PBGDPL ngày   02  /   3     /2018)

 

STT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng điểm

Lý do chưa đạt

(1)

(2)

(3)

(4)

1. HUYỆN TỊNH BIÊN (05/14 XÃ, THỊ TRẤN; CHIẾM TỶ LỆ 36%)

1

An Cư

75

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

2

Vĩnh Trung

75

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

3

An Phú

72

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

4

Tân Lập

74

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

5

Chi Lăng

67

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

2. HUYỆN PHÚ TÂN (01/18  XÃ, THỊ TRẤN; CHIẾM TỶ LỆ 6%)

1

Phú Thành

93

Có 01 công chức bị kỷ luật 
cách chức

3. HUYỆN THOẠI SƠN (11/18 XÃ, THỊ TRẤN, CHIẾM TỶ LỆ 61%)

1

Vĩnh Chánh

88

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

2

Vọng Đông

87

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

3

Vĩnh Phú

86

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

4

Phú Thuận

82

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

5

Vĩnh Trạch

81

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

6

Óc Eo

77

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

7

An Bình

79

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

8

Tây Phú

77

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

9

Vọng Thê

75

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

10

Mỹ Phú Đông

73

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

11

Phú Hòa

70

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

4. HUYỆN CHỢ MỚI (16/18 XÃ, THỊ TRẤN; CHIẾM TỶ LỆ 89%)

1

Hòa Bình

89

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

2

Mỹ Hội Đông

87

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

3

Long Điền B

79

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

4

Mỹ Luông

78

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

5

Kiến Thành

77

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

6

Long Điền A

75

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

7

Kiến An

72

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

8

Mỹ An

69

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

9

Nhơn Mỹ

66

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

10

An Thạnh Trung

66

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

11

Long Kiến

64

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

12

Tấn Mỹ

64

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

13

Hội An

62

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

14

Long Giang

58

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

15

Bình Phước Xuân

52

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

16

Chợ Mới

69

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại II

5. HUYỆN TRI TÔN (11/15 XÃ, THỊ TRẤN; CHIẾM TỶ LỆ 73%)

1

Ô Lâm

82

Không đạt đủ điểm số
đối với cấp xã loại I

2

Châu Lăng

 

Không gửi hồ sơ đề nghị công nhận theo quy định Thông tư số 07/2017/TT-BTP

3

Ba Chúc

 

4

Cô Tô

 

5

Núi Tô

 

6

Vĩnh Gia

 

7

Lạc Quới

 

8

Lê Trì

 

9

Tân Tuyến

 

10

An Tức

 

11

Vĩnh Phước

 

 

 

các tin khác