Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

076.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính

Mức sống Dân cư và An toàn Xã Hội

14/09/2016



Tỷ lệ hộ nghèo




Porverty rate















Đơn vị tính - Unit: %

 

Tỷ lệ hộ nghèo
Porverty rate

Trong đó - Of which


Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural





Năm 2006

13.15

Năm 2007

8.93

Năm 2008

6.96

Năm 2009

5.81

Năm 2010

9.16

Năm 2011

7.84

Năm 2012

6.17

Năm 2013

4.96

Năm 2014

3.65

Năm 2015

8.45

 

 

 

 

  Hộ nghèo từ năm 2010 - 2014 theo chuẩn (áp dụng cho giai đoạn 2011-2015)

  Hộ nghèo cuối năm 2015 theo chuẩn nghèo đa chiều (áp dụng cho giai đoạn 2016-2020)

 Nguồn: Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh.






Số hộ và tỷ lệ hộ nghèo tỉnh An Giang năm 2013-2015


 

 Households poverty and poverty rate An Giang province 2013-2015

 

























































                                      Đơn vị tính - Unit: %

 

 

Hộ nghèo 2013
Households poverty
2013

 

Hộ nghèo 2014
Households poverty
2014

 

Hộ nghèo 2015
Households poverty
2015
















Số hộ
household
(hộ)

Tỷ lệ
poverty
rate

(%)

 

Số hộ
household
(hộ)

Số khẩu
(người)
number
Person

Tỷ lệ
poverty
rate

(%)

 

Số hộ
household
(hộ)

Số khẩu
(người)
number
Person

Tỷ lệ
poverty
rate

(%)








































Toàn tỉnh

26,945

4.96


19,840

85,243

3.65


45,789

174,367

8.45








































 TP.Long Xuyên
 Long Xuyen city

1,054

1.46


812

3,490

1.13


1,567

5,474

2.14















 TP.Châu Đốc
 Chau Doc city

276

0.95


43

189

0.15


581

2,135

2.02















 Huyện An Phú
 An Phu district

4,262

9.46


3,267

14,374

7.25


7,997

31,445

17.71















 TX.Tân Châu
 Tan Chau town

1,273

2.90


945

4,063

2.15


2,786

9,901

6.38















 Huyện Phú Tân
 Phu Tan district

2,243

4.08


1,726

7,422

3.09


3,611

11,600

6.64















 Huyện Châu Phú
 Chau Phu district

2,870

4.78


1,835

7,709

3.05


4,746

18,602

7.90















 Huyện Tịnh Biên
 Tinh Bien district

3,920

12.98


2,765

11,980

9.15


5,388

21,961

17.78















 Huyện Tri Tôn
 Tri Ton district

4,947

14.38


3,853

16,568

11.16


7,315

28,037

21.77















 Huyện Châu Thành
 Chau Thanh district

1,925

4.55


1,554

6,681

3.67


2,707

10,566

6.40















 Huyện Chợ Mới
 Cho Moi district

2,490

2.87


1,750

7,347

2.02


5,380

20,335

6.24















 Huyện Thoại Sơn
 Thoai Son district

1,685

3.81


1,290

5,420

2.92


3,711

14,311

8.34















 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 















 Nguồn: Sở Lao động - thương binh và xã hội tỉnh An Giang (số liệu có đến cuối năm 2015)

 

 Ghi chú: Tỷ lệ hộ nghèo năm 2013 - 2014 tính theo tiêu chuẩn nghèo của Chính phủ GĐ 2011-2015

 

    là 400 nghìn đối với khu vực nông thôn và 500 nghìn đối với khu vực thành thị.


 

   - Hộ nghèo 2015 theo chuẩn nghèo đa chiều, giai đoạn 2016 - 2020.



 

 Note: In 2011-2014, it is measured by the Government's poverty line for 2011-2015 period which is

 

  400 thuosand dongs for rural area and 500 thousand dongs for urban area.



 



Hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh An Giang năm 2015


Households poverty, households near poverty An Giang province 2015

















 

Hộ nghèo 2015
Households poverty
2015

 

Hộ cận nghèo 2015
Households
near poverty 2015


Số hộ
household
(hộ)

Số khẩu
(người)
number
Person

Tỷ lệ
poverty
rate

(%)

 

Số hộ
household
(hộ)

Số khẩu
(người)
number
Person

Tỷ lệ
near
poverty
rate (%)









Toàn tỉnh

45,789

174,367

8.45


27,876

105,082

5.15









 TP.Long Xuyên
 Long Xuyen city

1,567

5,474

2.14


       2,787

    10,161

        3.80

 TP.Châu Đốc
 Chau Doc city

581

2,135

2.02


          990

      3,626

        3.44

 Huyện An Phú
 An Phu district

7,997

31,445

17.71


      3,044

  12,298

       6.74

 TX.Tân Châu
 Tan Chau town

2,786

9,901

6.38


     2,529

      9,193

        5.79

 Huyện Phú Tân
 Phu Tan district

3,611

11,600

6.64


      3,838

    13,320

        7.06

 Huyện Châu Phú
 Chau Phu district

4,746

18,602

7.90


      3,480

    13,464

        5.79

 Huyện Tịnh Biên
 Tinh Bien district

5,388

21,961

17.78


      1,400

      5,354

        4.62

 Huyện Tri Tôn
 Tri Ton district

7,315

28,037

21.77


       1,408

      5,088

      4.19

 Huyện Châu Thành
 Chau Thanh district

2,707

10,566

6.40


      2,945

    11,634

       6.96

 Huyện Chợ Mới
 Cho Moi district

5,380

20,335

6.24


      2,714

    10,228

        3.15

 Huyện Thoại Sơn
 Thoai Son district

3,711

14,311

8.34


      2,741

   10,716

       6.16

 

 

 

 

 

 

 

 

 Nguồn: Sở Lao động - thương binh và xã hội tỉnh An Giang



            Số liệu có đến cuối kỳ 31/12/2014





 Ghi chú: Tỷ lệ hộ nghèo năm 2014 tính theo tiêu chuẩn nghèo của Chính phủ GĐ 2011-2015


    là 400 nghìn đối với khu vực nông thôn và 500 nghìn đối với khu vực thành thị.


 Note: In 2014, it is measured by the Government's poverty line for 2011-2015 period which is


  400 thuosand dongs for rural area and 500 thousand dongs for urban area.




Tỷ lệ hộ có đồ dùng lâu bền phân theo thành thị nông thôn,

và phân theo loại đồ dùng





Percentage of households having durable goods by residence,


by type of goods


















Đơn vị tính - Unit: %


 

 

Năm
2010

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Sơ bộ
Prel.
2015








TỔNG SỐ - TOTAL

97.32

98.71

99.20

99.47

99.62

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence







Thành thị - Urban

95.96

98.17

99.12

99.32

99.50


Nông thôn - Rural

97.88

98.94

99.26

99.64

99.71

Phân theo loại đồ dùng
By type of goods







Ô tô - Car

0.77

0.35

0.45

0.50

0.57


Xe máy - Motobike

67.07

77.17

83.79

86.80

89.72


Máy điện thoại - Telephone

79.19

78.75

78.31

80.40

85.21


Tủ lạnh - Refrigerator

23.29

29.70

33.87

34.21

35.53


Đầu video - Video

56.46

63.76

68.21

68.72

69.45


Ti vi màu - Colour Tivi

76.32

86.23

90.43

93.56

94.67


Dàn nghe nhạc các loại -
Stereo equipment

12.32

12.85

13.40

13.72

13.84


Máy vi tính - Computer

8.88

8.03

8.25

8.69

8.98


Máy điều hòa nhiệt độ -
Aircodinioner

2.86

1.87

2.15

2.45

2.76


Máy giặt, máy sấy quần áo -
Washing, drying machine

7.12

9.68

12.16

14.21

14.62


Bình tắm nước nóng -
Water heater

1.48

1.62

1.77

1.82

1.93

 

 

 

 

 

 

 



Tỷ lệ hộ sử dụng điện sinh hoạt, sử dụng nước



 

và hố xí hợp vệ sinh phân theo thành thị, nông thôn


 

Rate of households using electricity, hygienic water




 

and toilet by residence






 








 






Đơn vị tính - Unit: %


 

 

 

Năm
2010

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 








 

 Tỷ lệ hộ sử dụng điện sinh hoạt -
 Rate of households using electricity

93.15

96.12

98.20

98.72

98.91

 


Thành thị - Urban

99.63

97.34

98.60

99.50

99.72

 


Nông thôn - Rural

90.51

95.61

96.20

96.63

96.84

 








 

 Tỷ lệ hộ sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh -
 Rate of households using hygienic water






 


Thành thị - Urban

 


Nông thôn - Rural

 








 

 Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh -
 Rate of households using hygienic toilet

84.15

89.28

93.20

94.52

95.26

 


Thành thị - Urban

94.97

94.06

95.20

96.70

96.91

 


Nông thôn - Rural

79.73

87.29

88.60

89.48

90.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tai nạn giao thông






Traffic accidents


















 

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Sơ bộ
Prel.
2015







Số vụ tai nạn (Vụ)
Number of traffic accidents (Case)

      125

       93

      111

     107

        115

Đường bộ - Roadway

      111

       90

      109

     103

        109

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

       14

         3

         2

         4

            6

Số người chết (Người)
Number of deaths (Person)

      126

      108

       83

       86

        109

Đường bộ - Roadway

      117

      104

       81

       84

          99

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

         9

         4

         2

         2

          10

Số người bị thương (Người)
Number of injured (Person)

       48

       29

       74

       61

          88

Đường bộ - Roadway

       48

       29

       74

       61

          87

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

          -

          -

          -

          -

            1

 

 

 

 

 

 



Tai nạn giao thông






Traffic accidents


















 

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Sơ bộ
Prel.
2015







Số vụ tai nạn (Vụ)
Number of traffic accidents (Case)

      125

       93

      111

     107

        115

Đường bộ - Roadway

      111

       90

      109

     103

        109

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

       14

         3

         2

         4

            6

Số người chết (Người)
Number of deaths (Person)

      126

      108

       83

       86

        109

Đường bộ - Roadway

      117

      104

       81

       84

          99

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

         9

         4

         2

         2

          10

Số người bị thương (Người)
Number of injured (Person)

       48

       29

       74

       61

          88

Đường bộ - Roadway

       48

       29

       74

       61

          87

Đường sắt - Railway

          -

          -

          -

          -

            -

Đường thủy - Waterway

          -

          -

          -

          -

            1

 

 

 

 

 

 







các tin khác
tham quan du lịch
sự kiện - hình ảnh