Cổng thông tin điện tử tỉnh an giang

 

Quyết định - Quy Hoạch - Kế Hoạch

ban hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh an giang

076.3.854.164

thuthuchanhchinh@angiang.gov.vn
bản đồ địa giới hành chính

Công Nghiệp

08/09/2016


Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành



 phân theo thành phần kinh tế (theo giá cơ bản)



 Gross output of industry at current prices




 by types of ownership (basic prices)














 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015














Tỷ đồng - Bill.dongs





 TỔNG SỐ - TOTAL

  30,349.8

  32,592.0

  35,725.4

  38,972.6

 42,302.1




 Kinh tế Nhà nước - State

    3,481.1

    3,614.9

    3,435.8

    4,119.0

   4,574.7




Trung ương - Central

       838.4

       665.7

       819.2

       707.3

      895.3




Địa phương - Local

    2,642.7

    2,949.3

    2,616.6

    3,411.7

   3,679.4




 Kinh tế ngoài Nhà nước - Non - State

  26,858.4

  28,958.4

  32,030.0

  34,391.9

 37,249.1




Tập thể - Collective

           7.7

           9.5

           9.0

           8.3

          9.6




Tư nhân - Private

  22,564.5

  23,904.6

  26,780.7

  28,759.6

 30,705.6




Cá thể - Households

    4,286.2

    5,044.4

    5,240.3

    5,624.0

   6,533.9




 Khu vực có vốn Đầu tư nước ngoài-
 Foreign invested sector

         10.3

         18.7

       259.6

       461.7

      478.3














Cơ cấu (%) - Structure (%)














 TỔNG SỐ - TOTAL

     100.00

     100.00

     100.00

     100.00

    100.00




 Kinh tế Nhà nước - State

       11.47

       11.09

         9.62

       10.57

10.81




Trung ương - Central

         2.76

         2.04

         2.29

         1.81

2.12




Địa phương - Local

         8.71

         9.05

         7.32

         8.75

8.70




 Kinh tế ngoài Nhà nước - Non - State

       88.50

       88.85

       89.66

       88.25

88.05




Tập thể - Collective

         0.03

         0.03

         0.03

         0.02

0.02




Tư nhân - Private

       74.35

       73.34

       74.96

       73.79

72.59




Cá thể - Households

       14.12

       15.48

       14.67

       14.43

15.45




 Khu vực có vốn Đầu tư nước ngoài-
 Foreign invested sector

         0.03

         0.06

         0.73

         1.18

1.13




 

 

 

 

 

 






Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành



 

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 

 Gross output of industrial at current prices




 

 by industrial activity (basic prices)






 





ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

           2014

Sơ bộ
Prel
2015















Tổng số - Total

22,689.6

32,592.0

35,725.4

38,972.6

42,302.1





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

385.4

378.7

411.6

487.7

624.5





  Khai thác than cứng và than non
  Mining of coal and lignite

             - 

             - 








  Khai khoáng khác
  Other mining and quarrying

385.4

376.2

410.1

483.4

619.2





  Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
  Mining support service activities

             - 

2.5

1.5

4.3

5.3





 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

21,743.8

31,367.6

34,419.5

37,448.4

40,451.2





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

18,048.7

25,424.7

27,910.9

30,127.4

32272.1





  Sản xuất đồ uống 
  Manufacture of beverages

276.5

435.3

438.9

520.5

534.1





  Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  Manufacture of tobacco products

63.8

44.1

99.9

115.6

123.0





  Dệt - Manufacture of textiles

50.3

79.2

81.9

87.1

96.6





  Sản xuất trang phục
  Manufacture of wearing apparel

510.5

642.1

973.7

1,168.0

1543.2





  Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
  Manufacture of leather and related products

18.9

84.2

101.6

101.5

104.0





  Chế biến gỗ và SXSP từ gỗ, tre, nứa (trừ
  giường, tủ, bàn, ghế)
  Manufacture of wood and of products of wood
  and cork (except furniture)

278.6

424.6

426.5

470.2

500.6





  Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
  Manufacture of paper and paper products

76.7

142.1

244.5

220.9

225.2





  In, sao chép bản ghi các loại
  Printing and reproduction of recorded media

47.9

150.0

87.3

83.6

86.0






(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 (Cont.) Gross output of industrial at current prices



 by industrial activity (basic prices)









ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2011

2012

2013

                         2014

Sơ bộ
Prel
2015















  Sản xuất  than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  Manufacture of coke and refined petroleum
  products

             - 

2.7

             - 

           - 

             - 





  Sản xuất hoá chất, sản phẩm hoá chất
  Manufacture of chemicals and chemical products

91.0

118.1

84.0

151.6

165.3





  Sản xuất thuốc, hóa duợc, dược liệu
  Manufacture of chemicals and chemical products

128.6

161.4

199.3

280.4

302.8





  Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastíc
  Manufacture of rubber and plastics products

19.9

50.4

93.8

88.4

90.2





  Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại
  Manufacture of other non-metallic mineral products

1,454.8

1,540.2

1,614.3

1,721.6

1845.6





  Sản xuất kim loại - Manufacture of basic metals

80.5

281.8

244.0

273.3

300.7





  Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy
  móc, thiết bị) - Manufacture of fabricated metal
  products (except machinery and equipment)

397.4

474.3

515.4

552.8

598.6





  Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản
  phẩm quang học - Manufacture of computer,
  electronic and optical products

             - 

             - 

          1.1

        1.3

1.3





  Sản xuất thiết bị điện
  Manufacture of electrical equipment

1.4

1.6

1.6

3.2

3.6





  SX máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu
  Manufacture of machinery and equipment n.e.c

134.0

157.5

141.1

152.6

168.5





  Sản xuất xe có động cơ - Manufacture of
  motor vehicles; trailers and semi-trailers

             - 

             - 

             - 

           - 

             - 





  Sản xuất phương tiện vận tải khác
  Manufacture of other transport equipment

72.9

84.1

69.0

82.0

85.3





  Sản xuất  giường, tủ, bàn ghế
  Manufacture of furniture

191.3

245.5

255.4

397.2

430.3







(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 (Cont.) Gross output of industrial at current prices



 by industrial activity (basic prices)




















ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

                             2014

Sơ bộ
Prel
2015















  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
  Other manufacturing

103.6

221.2

228.6

227.0

281.7





  SC, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị
  Repair and installation of machinery and equipment

381.5

602.8

606.6

622.2

692.5





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

279.9

436.3

573.2

694.0

799.0





  Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
  hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
  steam and air conditioning supply

279.9

436.3

573.2

694.0

799.0





 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

280.4

409.5

321.1

342.5

427.4





  Khai thác và xử lý và cung cấp nước
  Water collection, treatment and supply

277.4

381.7

276.1

303.8

378.1





  Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái
  chế phế liệu -  Waste collection, treatment and
  disposal activities; materials recovery

3.0

27.8

45.0

38.7

49.3





  Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải
  khác - Remediation activities and other waste
  management services

             - 

             - 

             - 

           - 

            - 





 

 

 

 

 

 







Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010


 phân theo thành phần kinh tế (theo giá cơ bản)


 Gross output of industry at constant 2010 prices



 by types of ownership (basic prices)














 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015














Tỷ đồng - Bill.dongs





 TỔNG SỐ - TOTAL

  25,884.0

  27,384.1

  29,217.8

  30,691.0

    33,923.3




 Kinh tế Nhà nước - State

    3,024.2

    3,077.9

    2,760.8

    3,221.0

      3,427.9




Trung ương - Central

       615.0

       507.8

       613.0

       526.2

         669.0




Địa phương - Local

    2,409.3

    2,570.1

    2,147.8

    2,694.8

      2,758.9




 Kinh tế ngoài Nhà nước - Non - State

  22,850.8

  24,291.1

  26,192.7

  27,107.2

    30,119.9




Tập thể - Collective

           6.7

           7.7

           8.6

           7.5

             8.5




Tư nhân - Private

  19,119.2

  20,085.1

  21,953.5

  22,632.5

    24,684.6




Cá thể - Households

    3,725.0

    4,198.2

    4,230.6

    4,467.2

      5,426.8




 Khu vực có vốn Đầu tư nước ngoài-
 Foreign invested sector

           8.9

         15.1

       264.3

       362.8

         375.5














Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %





Index (Previous year = 100) - %













 TỔNG SỐ - TOTAL

       114.1

       105.8

       106.7

       105.0

         110.5




 Kinh tế Nhà nước - State

       109.4

       101.8

         89.7

       116.7

         106.4




Trung ương - Central

       121.9

         82.6

       120.7

         85.8

         127.1




Địa phương - Local

       106.6

       106.7

         83.6

       125.5

         102.4




 Kinh tế ngoài Nhà nước - Non - State

       114.7

       106.3

       107.8

       103.5

         111.1




Tập thể - Collective

       112.6

       116.4

       111.0

         87.2

         113.3




Tư nhân - Private

       114.6

       105.1

       109.3

       103.1

         109.1




Cá thể - Households

       115.7

       112.7

       100.8

       105.6

         121.5




 Khu vực có vốn Đầu tư nước ngoài-
 Foreign invested sector

       100.2

       170.4

    1,747.9

       137.3

         103.5




 

 

 

 

 

 






Giá trị sản xuất công nghiệp theo so sánh 2010



phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



Gross output of industrial at constant 2010 prices



by industrial activity (basic prices)










ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

            2014

Sơ bộ
Prel
2015















Tổng số - Total

22,689.6

27,384.1

29,205.8

30,691.0

33,923.2





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

385.4

329.9

354.7

410.1

525.5





  Khai thác than cứng và than non
  Mining of coal and lignite

            - 

            - 

            - 

            - 

0





  Khai khoáng khác 
 Other mining and quarrying

385.4

328.3

353.7

407.3

521.1





  Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
  Mining support service activities

            - 

1.6

1.0

2.8

4.4





 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

21,743.8

26,289.4

28,104.4

29,466.9

32,494.5





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

18,048.7

21,367.7

22,915.7

23,756.6

26,201.8





  Sản xuất đồ uống - Manufacture of beverages

276.5

355.0

350.9

408.2

414.6





  Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  Manufacture of tobacco products

63.8

38.8

74.3

75.6

82.0





  Dệt - Manufacture of textiles

50.3

69.7

64.8

64.8

73.0





  Sản xuất trang phục
  Manufacture of wearing apparel

510.5

520.3

758.5

900.0

1,136.5





  Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
  Manufacture of leather and related products

18.9

73.8

88.5

82.3

79.8





  Chế biến gỗ và SXSP từ gỗ, tre, nứa (trừ
  giường, tủ, bàn, ghế) - Manufacture of wood
  and of products of wood and cork (except
  furniture)

278.6

358.8

329.8

324.6

325.5





  Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
  Manufacture of paper and paper products

76.7

114.9

187.8

146.1

139.9





  In, sao chép bản ghi các loại
  Printing and reproduction of recorded media

47.9

121.2

70.4

57.5

57.5







(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp theo so sánh 2010

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)


 (Cont.) Gross output of industrial at constant 2010 prices


 by industrial activity (basic prices)










ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

                                        2014

Sơ bộ
Prel
2015















  Sản xuất  than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  Manufacture of coke and refined petroleum
  products

            - 

1.9

            - 

            - 

              - 





  Sản xuất hoá chất, sản phẩm hoá chất
  Manufacture of chemicals and chemical products

23.5

98.2

55.3

122.8

134.7





  Sản xuất thuốc, hóa duợc, dược liệu
  Manufacture of chemicals and chemical products

88.1

139.3

164.2

223.7

229.8





  Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastíc
  Manufacture of rubber and plastics products

7.1

41.4

78.0

73.6

75.7





  Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại
  Manufacture of other non-metallic mineral products

1,109.2

1,264.0

1,258.1

1,290.2

1,310.5





  Sản xuất kim loại
  Manufacture of basic metals

33.1

242.8

216.5

243.7

268





  Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy
  móc, thiết bị) - Manufacture of fabricated metal
  products (except machinery and equipment)

297.4

369.1

411.7

441.6

533.5





  Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản
  phẩm quang học - Manufacture of computer,
  electronic and optical products

            - 

            - 

0.9

1.1

1.1





  Sản xuất thiết bị điện
  Manufacture of electrical equipment

1.0

1.4

1.4

2.8

3.1





  SX máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu
  Manufacture of machinery and equipment n.e.c

130.2

138.5

121.2

130.9

140.9





  Sản xuất xe có động cơ - Manufacture of
  motor vehicles; trailers and semi-trailers

            - 

            - 

            - 

            - 

              - 





  Sản xuất phương tiện vận tải khác
  Manufacture of other transport equipment

57.0

65.3

52.5

60.9

62.2





  Sản xuất  giường, tủ, bàn ghế
  Manufacture of furniture

140.1

219.3

211.6

316.9

338.9







(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp theo so sánh 2010

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 (Cont.) Gross output of industrial at constant 2010 prices



 by industrial activity (basic prices)










ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

                                    2014

Sơ bộ
Prel
2015















  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
  Other manufacturing

103.6

184.7

189.4

198.6

256.0





  SC, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị
  Repair and installation of machinery and equipment

381.5

503.4

502.7

544.4

629.5





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

279.9

401.2

473.7

534.0

571.9





  Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
  hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
  steam and air conditioning supply

279.9

401.2

473.7

534.0

571.9





 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

280.4

363.7

273.1

280.0

331.3





  Khai thác và xử lý và cung cấp nước
  Water collection, treatment and supply

277.4

335.9

232.4

249.6

292.5





  Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái
  chế phế liệu -  Waste collection, treatment and
  disposal activities; materials recovery

3.0

27.8

40.7

30.4

38.8





  Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải
  khác - Remediation activities and other waste
  management services

            - 

            - 

            - 

            - 

             - 





 

 

 

 

 

 







Giá trị sản xuất công nghiệp nhà nước theo giá so sánh 2010

 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 State industrial gross output at constant 2010 prices



 by industrial activity (basic prices)




















ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015















Tổng số - Total

   2,764.6

   3,077.9

   2,760.8

   3,220.9

    3,427.9





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

      367.0

      317.0

      353.7

      407.3

       518.7





  Khai khoáng khác - Other mining and quarrying

      367.0

      317.0

      353.7

      407.3

       518.7





 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

   1,937.3

   2,131.7

   1,773.4

   2,156.5

    2,160.4





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

   1,407.4

   1,598.2

   1,037.1

   1,347.2

    1,277.6





  Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  Manufacture of tobacco products

        58.7

        38.8

        74.2

        75.6

         82.0





  Sản xuất da và các SP có liên quan
  Manufacture of leather and related products

          5.9

            - 

            - 

            - 

              - 





  Sản xuất hoá chất, sản phẩm hoá chất
  Manufacture of chemicals and chemical products



        12.1







  Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại
  Manufacture of other non-metallic mineral products

      465.3

      494.7

      636.8

      719.4

       786.2





  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
  Other manufacturing

            - 

            - 

          0.7

          0.2

           0.2





  SC, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị
  Repair and installation of machinery and equipment

            - 

            - 

        12.5

        14.1

         14.4





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

      191.4

      278.1

      376.3

      397.8

       483.3





  Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
  hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
  steam and air conditioning supply

      191.4

      278.1

      376.3

      397.8

       483.3





 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

      269.0

      351.0

      257.4

      259.3

       265.5





  Khai thác và xử lý và cung cấp nước
  Water collection, treatment and supply

      267.5

      323.9

      217.2

      230.2

       234.2





  Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái
  chế phế liệu -  Waste collection, treatment and
  disposal activities; materials recovery

          1.5

        27.1

        40.2

        29.1

         31.3





 

 

 

 

 

 







Giá trị sản xuất công nghiệp nhà nước




 do trung uơng quản lý theo giá so sánh 2010



 phân theo ngành công nghiệp (theo giá cơ bản)



 Central state industrial gross output at constant 2010 prices


 by industrial activity (basic prices)
























ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015















Tổng số - Total

     504.3

     507.8

   613.0

     526.2

     669.0





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

     254.2

           - 

          - 

           - 






  Khai khoáng khác - Other mining and quarrying

     254.2

           - 

          - 

           - 






 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

       58.7

     229.7

   338.6

     253.7

     314.0





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

           - 

           - 

   121.2

           - 






  Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  Manufacture of tobacco products

       58.7

       38.8

     74.2

       75.6

       82.0





  Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại
  Manufacture of other non-metallic mineral products

           - 

     190.9

   142.6

     178.1

     232.0





  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
  Other manufacturing

           - 

           - 

       0.6

           - 

            - 





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

     191.4

     278.1

   274.4

     272.5

     355.0





  Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
  hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
  steam and air conditioning supply

     191.4

     278.1

   274.4

     272.5

     355.0





 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

           - 

           - 

          - 

           - 

            - 





 

 

 

 

 

 







Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước




 do địa phương quản lý theo giá so sánh 2010



 phân theo ngành công nghiệp (giá cơ bản)



 Local state industrial gross output at constant 2010 prices



 by industrial activity (basic prices)




















ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015





 











Tổng số - Total

   2,260.4

   2,570.1

   2,147.8

   2,694.8

   2,758.9





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

      112.8

      317.0

      353.7

      407.3

      518.7





  Khai khoáng khác - Other mining and quarrying

      112.8

      317.0

      353.7

      407.3

      518.7





 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

   1,878.6

   1,902.0

   1,434.7

   1,902.9

   1,846.4





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

   1,407.4

   1,598.2

      916.0

   1,347.2

   1,277.6





  Sản xuất da và các SP có liên quan
  Manufacture of leather and related products

          5.9

            - 

            - 

            - 

             - 





  Sản xuất thuốc, hóa duợc, dược liệu
  Manufacture of chemicals and chemical products

            - 

            - 

        12.1

            - 






  Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại
  Manufacture of other non-metallic mineral products

      465.3

      303.8

      494.1

      541.4

      554.2





  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
  Other manufacturing




          0.2

0.2





  SC, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị
  Repair and installation of machinery and equipment

            - 

            - 

        12.5

        14.1

        14.4





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

            - 

            - 

      102.0

      125.3

      128.3





  Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
  hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
  steam and air conditioning supply

            - 

            - 

      102.0

      125.3

      128.3





 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

      269.0

      351.0

      257.4

      259.3

      265.5





  Khai thác và xử lý và cung cấp nước
  Water collection, treatment and supply

      267.5

      323.9

      217.2

      230.2

      234.2





  Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái
  chế phế liệu -  Waste collection, treatment and
  disposal activities; materials recovery

          1.5

        27.1

        40.2

        29.1

        31.3





 

 

 

 

 

 








Giá trị sản xuất công nghiệp






 

 khu vực có vốn đầu tư nước ngoài





 

 theo giá so sánh 2010









 

phân theo ngành công nghiệp





 

 Industrial gross output of foreign invested sector




 at constant 2010 prices by undustrial activity


















ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Billdongs






 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel
2015















Tổng số - Total

        8.9

      15.1

    261.7

    362.8

     375.5





 Khai khoáng - Mining and Quarrying

           - 

           - 

           - 

           - 

            - 





 Công nghiệp chế biến, chế tạo
 Manufacturing

        8.9

      15.1

    261.7

    362.8

     375.5





  Sản xuất, chế biến thực phẩm
  Manufacture of food products

        8.9

      14.2

    204.1

    252.0

     247.8





  Sản xuất trang phục
  Manufacture of wearing apparel

           - 

        1.0

      51.5

      85.7

       98.7





  Sản xuất da và các SP có liên quan
  Manufacture of leather and related products

           - 

           - 

        6.1

      25.1

       29.0





 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
 nóng, hơi nước và điều hòa không khí -
 Electricity, gas, steam and air conditioning
 supply

           - 

           - 

           - 

           - 






 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
 rác thải, nuớc thải - Water supply; sewerage,
 waste management and remediation activies

           - 

           - 

           - 

           - 






 

 

 

 

 

 







Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp

 Index of industrial production by industrial activity

















Đơn vị tính - Unit: %






 

2010

2012

2013

2014